Từ vựng N5 chủ đề Trạng từ & liên từ — 61 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Trạng từ & liên từ gồm 61 từ vựng N5 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
| Từ | Cách đọc | Romaji | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ああ | ああ | aa | À!, Ồ! |
| あの | あの | ano | kia; ừm... |
| 余り | あまり | amari | không mấy; phần dư |
| いいえ | いいえ | iie | không |
| いかが | いかが | ikaga | như thế nào (lịch sự) |
| いつ | いつ | itsu | khi nào |
| 一緒 | いっしょ | issho | cùng nhau |
| いつも | いつも | itsumo | luôn luôn |
| ええ | ええ | ee | vâng, ừ |
| お~ | お | o | tiền tố kính ngữ |
| ~がる | がる | garu | tỏ ra, cảm thấy |
| ~側 | がわ | gawa | phía ~ |
| 下さい | ください | kudasai | xin hãy |
| ~くらい; ぐらい | くらい; ぐらい | kurai; gurai | khoảng chừng |
| 結構 | けっこう | kekkou | khá, đủ rồi |
| ~ころ; ~ごろ | ~ころ; ~ごろ | ~koro; ~goro | khoảng, độ chừng (thời gian) |
| さあ | さあ | sā | nào (thán từ) |
| ~さん | ~さん | ~san | (hậu tố) ông, bà, anh, chị |
| しかし | しかし | shikashi | tuy nhiên, nhưng |
| じゃ; じゃあ | じゃ; じゃあ | ja; jā | thế thì, vậy |
| ~中 | ~ちゅう | ~chū | (hậu tố) trong khi, suốt |
| ~すぎ | ~すぎ | ~sugi | (hậu tố) quá, hơn |
| すぐに | すぐに | sugu ni | ngay lập tức |
| 少し | すこし | sukoshi | một chút |
| ~ずつ | ~ずつ | ~zutsu | mỗi lần (một ít) |
| 全部 | ぜんぶ | zenbu | toàn bộ, tất cả |
| そう; そうです | そう; そうです | sō; sō desu | vâng, đúng vậy |
| そうして; そして | そうして; そして | sōshite; soshite | và, rồi thì |
| それから | それから | sorekara | sau đó, rồi thì |
| それでは | それでは | soredewa | vậy thì, thế thì |
| 大変 | たいへん | taihen | rất; vất vả, khó khăn |
| ~だけ | だけ | dake | chỉ ~ |
| 沢山 | たくさん | takusan | nhiều |
| ~たち | たち | tachi | (hậu tố số nhiều) |
| 多分 | たぶん | tabun | có lẽ |
| 段々 | だんだん | dandan | dần dần |
| ~中 | ちゅう | chuu | trong khi, đang |
| 丁度 | ちょうど | choudo | vừa đúng, chính xác |
| ちょっと | ちょっと | chotto | một chút |
| では | では | dewa | vậy thì, thế thì |
| でも | でも | demo | nhưng |
| どう | どう | dou | như thế nào |
| どうして | どうして | doushite | tại sao |
| どうぞ | どうぞ | douzo | xin mời |
| どうも | どうも | doumo | cảm ơn; dù thế nào |
| 時々 | ときどき | tokidoki | thỉnh thoảng |
| とても | とても | totemo | rất |
| なぜ | なぜ | naze | tại sao |
| ~など | など | nado | v.v., chẳng hạn |
| はい | はい | hai | vâng, dạ |
| 初めて | はじめて | hajimete | lần đầu tiên |
| 外 | ほか | hoka | khác, cái còn lại |
| ~前 | まえ | mae | phía trước ~ |
| また | また | mata | và; hơn nữa |
| まだ | まだ | mada | vẫn, còn, chưa |
| まっすぐ | まっすぐ | massugu | thẳng (phía trước), trực tiếp |
| もう | もう | mō | đã, rồi; thêm nữa |
| もしもし | もしもし | moshimoshi | A lô (khi gọi điện) |
| もっと | もっと | motto | hơn nữa, nhiều hơn |
| ゆっくりと | ゆっくりと | yukkurito | từ từ, thong thả |
| よく | よく | yoku | thường xuyên; giỏi, khéo |
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →