Học thử miễn phí →

Từ vựng N5 chủ đề Học tập & công việc — 48 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Học tập & công việc gồm 48 từ vựng N5 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

TừCách đọcRomajiNghĩa
医者いしゃishabác sĩ
意味いみimiý nghĩa
うたutabài hát
ebức tranh
映画えいがeigaphim
英語えいごeigotiếng Anh
鉛筆えんぴつenpitsubút chì
おまわりさんおまわりさんomawarisanchú cảnh sát
音楽おんがくongakuâm nhạc
会社かいしゃkaishacông ty
学生がくせいgakuseihọc sinh, sinh viên
片仮名かたかなkatakanachữ katakana
学校がっこうgakkoutrường học
漢字かんじkanjichữ Hán
教室きょうしつkyoushitsuphòng học
クラスクラスkurasulớp học
警官けいかんkeikancảnh sát
~語~ご~go(hậu tố) từ, ngôn ngữ
言葉ことばkotobangôn ngữ; từ ngữ
作文さくぶんsakubunbài văn
雑誌ざっしzasshitạp chí
仕事しごとshigotocông việc
辞書じしょjishotừ điển
質問しつもんshitsumoncâu hỏi
字引じびきjibikitừ điển
授業じゅぎょうjugyōtiết học
宿題しゅくだいshukudaibài tập về nhà
新聞しんぶんshinbunbáo
生徒せいとseitohọc sinh
先生せんせいsenseigiáo viên; bác sĩ
大学だいがくdaigakuđại học
テストテストtesutobài kiểm tra
名前なまえnamaetên
ニュースにゅーすnyuusutin tức
ノートのーとnootovở, sổ tay
パーティーぱーてぃーpaatiibữa tiệc
はなしhanashicâu chuyện
平仮名ひらがなhiraganachữ hiragana
文章ぶんしょうbunshoucâu văn, đoạn văn
ページぺーじpeejitrang (sách)
ペンぺんpencây bút
勉強べんきょうbenkyouviệc học
ボールペンぼーるぺんbōrupenbút bi
ほんhonsách
万年筆まんねんひつmannenhitsubút máy
問題もんだいmondaivấn đề, bài toán
留学生りゅうがくせいryūgakuseidu học sinh
練習れんしゅうrenshūluyện tập

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →