Học thử miễn phí →

Từ vựng N5 chủ đề Đồ ăn & thức uống — 32 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Đồ ăn & thức uống gồm 32 từ vựng N5 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

TừCách đọcRomajiNghĩa
朝御飯あさごはんasagohanbữa sáng
あめamekẹo
お菓子おかしokashibánh kẹo
お酒おさけosakerượu
お茶おちゃochatrà
お弁当おべんとうobentoucơm hộp
カレーカレーkareecà ri
牛肉ぎゅうにくgyuunikuthịt bò
牛乳ぎゅうにゅうgyuunyuusữa bò
果物くだものkudamonotrái cây
紅茶こうちゃkōchahồng trà
コーヒーコーヒーkōhīcà phê
御飯ごはんgohancơm; bữa ăn
さかなsakanacon cá
砂糖さとうsatōđường (gia vị)
しおshiomuối
醤油しょうゆshōyunước tương
食べ物たべものtabemonođồ ăn
たまごtamagotrứng
鶏肉とりにくtorinikuthịt gà
にくnikuthịt
飲み物のみものnomimonođồ uống
はしhashiđôi đũa
バターばたーbataa
パンぱんpanbánh mì
晩御飯ばんごはんbangohanbữa tối
昼御飯ひるごはんhirugohanbữa trưa
フォークふぉーくfookucái nĩa
豚肉ぶたにくbutanikuthịt lợn
野菜やさいyasairau
夕飯ゆうはんyūhanbữa tối
料理りょうりryōrimón ăn; nấu ăn

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →