Học thử miễn phí →

Từ vựng N5 chủ đề Động từ thường gặp — 112 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Động từ thường gặp gồm 112 từ vựng N5 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

TừCách đọcRomajiNghĩa
会うあうaugặp
開くあくakumở ra
開けるあけるakerumở
上げるあげるagerunâng lên
遊ぶあそぶasobuchơi
浴びるあびるabirutắm
洗うあらうaraurửa, giặt
在るあるarucó, tồn tại
有るあるarucó, tồn tại
歩くあるくarukuđi bộ
言ういうiunói
行くいくikuđi
居るいるirucó (người/vật sống)
要るいるirucần
入れるいれるirerucho vào
歌ううたうutauhát
生まれるうまれるumareruđược sinh ra
売るうるurubán
起きるおきるokiruthức dậy; xảy ra
置くおくokuđặt, để
教えるおしえるoshierudạy, chỉ bảo
押すおすosuđẩy, ấn
覚えるおぼえるoboerughi nhớ, nhớ
泳ぐおよぐoyogubơi
降りるおりるoriruxuống (xe)
終るおわるowarukết thúc
買うかうkaumua
返すかえすkaesutrả lại
帰るかえるkaeruvề nhà
かかるかかるkakarutốn (thời gian, tiền)
書くかくkakuviết
掛けるかけるkakeruđeo, treo
かけるかけるkakerugọi điện, ngồi
貸すかすkasucho mượn
かぶるかぶるkaburuđội (mũ)
借りるかりるkarirumượn, vay
消えるきえるkierubiến mất
聞くきくkikunghe, hỏi
切るきるkirucắt
着るきるkirumặc (áo)
曇るくもるkumorutrở nên nhiều mây
来るくるkuruđến
消すけすkesuxóa, tắt
答えるこたえるkotaerutrả lời
コピーするコピーするkopī surusao chép, copy
困るこまるkomarugặp khó khăn, bối rối
咲くさくsakunở (hoa)
差すさすsasugiương (ô), chìa (tay)
死ぬしぬshinuchết
閉まるしまるshimaruđóng lại (tự đóng)
閉めるしめるshimeruđóng, khép
締めるしめるshimerubuộc, thắt chặt
知るしるshirubiết
吸うすうsuuhít vào, hút
住むすむsumusống, cư trú
するするsurulàm
座るすわるsuwarungồi
出すだすdasulấy ra, nộp
立つたつtatsuđứng dậy
頼むたのむtanomunhờ, yêu cầu
食べるたべるtaberuăn
違うちがうchigaukhác, sai
使うつかうtsukaudùng
疲れるつかれるtsukarerumệt, mệt mỏi
着くつくtsukuđến, tới
作るつくるtsukurulàm, tạo
つけるつけるtsukerubật (đèn)
勤めるつとめるtsutomerulàm việc (cho)
出かけるでかけるdekakerura ngoài
できるできるdekirucó thể
出るでるderura, rời khỏi
飛ぶとぶtobubay
止まるとまるtomarudừng lại
取るとるtorulấy, đạt (điểm)
撮るとるtoruchụp (ảnh), quay (phim)
鳴くなくnakukêu (tiếng con vật)
無くすなくすnakusulàm mất
習うならうnarauhọc
並ぶならぶnarabuxếp hàng
並べるならべるnaraberuxếp cạnh nhau; bày ra
なるなるnarutrở thành
脱ぐぬぐnugucởi (quần áo)
寝るねるnerungủ; đi ngủ
登るのぼるnoboruleo, trèo
飲むのむnomuuống
乗るのるnorulên xe, đi (phương tiện)
入るはいるhairuvào, chứa
はくはくhakumặc (đồ phần dưới), mang giày
始まるはじまるhajimarubắt đầu
走るはしるhashiruchạy
働くはたらくhatarakulàm việc
話すはなすhanasunói chuyện
貼るはるharudán, đính
晴れるはれるharerutrời hửng nắng
引くひくhikukéo; trừ
弾くひくhikuchơi (đàn)
吹くふくfukuthổi (gió)
降るふるfururơi, đổ (mưa, tuyết)
曲るまがるmagarurẽ, uốn cong
待つまつmatsuchờ, đợi
磨くみがくmigakuđánh (răng); đánh bóng
見せるみせるmiserucho xem, trưng bày
見るみるmirunhìn, xem
持つもつmotsucầm, mang; sở hữu
休むやすむyasumunghỉ ngơi, nghỉ
やるやるyarulàm; cho (thú cưng, người thân)
呼ぶよぶyobugọi (tên); mời
読むよむyomuđọc
分かるわかるwakaruhiểu
忘れるわすれるwasureruquên
渡すわたすwatasutrao, đưa cho
渡るわたるwatarubăng qua, đi qua

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →