Từ vựng N5 chủ đề Động từ thường gặp — 112 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Động từ thường gặp gồm 112 từ vựng N5 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
📖 Bài học N5 chủ đề Động từ thường gặp — kèm mẹo nhớ
01
会う
あう
au
gặp
駅で友達に会いました。Tôi gặp bạn bè ở nhà ga.
02
開く
あく
aku
mở ra
店は十時に開きます。Cửa hàng mở cửa lúc 10 giờ.
03
開ける
あける
akeru
mở
窓を開けてください。Vui lòng mở cửa sổ.
04
上げる
あげる
ageru
nâng lên
手を上げてください。Vui lòng giơ tay lên.
05
遊ぶ
あそぶ
asobu
chơi
子供たちが公園で遊んでいます。Những đứa trẻ đang chơi ở công viên.
06
浴びる
あびる
abiru
tắm
毎朝シャワーをあびます。Tôi tắm hàng sáng.
07
洗う
あらう
arau
rửa, giặt
手を綺麗に洗ってください。Vui lòng rửa tay sạch sẽ.
08
在る
ある
aru
có, tồn tại
机の上に本が在ります。Có một cuốn sách trên bàn.
09
有る
ある
aru
có, tồn tại
質問が有ります。Tôi có một câu hỏi.
10
歩く
あるく
aruku
đi bộ
毎日三十分歩きます。Tôi đi bộ ba mươi phút mỗi ngày.
11
言う
いう
iu
nói
何と言いましたか?Bạn nói gì?
12
行く
いく
iku
đi
学校へ行きます。Tôi đi học.
13
居る
いる
iru
có (người/vật sống)
あそこに猫が居ます。Ở kia có một con mèo.
14
要る
いる
iru
cần
このペンは要りますか?Bạn cần cây bút này không?
15
入れる
いれる
ireru
cho vào
コーヒーに砂糖を入れます。Tôi cho đường vào cà phê.
16
歌う
うたう
utau
hát
みんなで歌いましょう。Chúng ta hãy hát cùng nhau.
17
生まれる
うまれる
umareru
được sinh ra
一九九〇年に生まれました。Tôi sinh năm 1990.
18
売る
うる
uru
bán
この店ではパンを売っています。Cửa hàng này bán bánh mỳ.
19
起きる
おきる
okiru
thức dậy; xảy ra
毎朝七時に起きます。Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
20
置く
おく
oku
đặt, để
荷物をここに置いてください。Vui lòng đặt hành lý ở đây.
21
教える
おしえる
oshieru
dạy, chỉ bảo
漢字を教えてください。Vui lòng dạy tôi chữ Kanji.
22
押す
おす
osu
đẩy, ấn
このボタンを押してください。Vui lòng nhấn nút này.
23
覚える
おぼえる
oboeru
ghi nhớ, nhớ
漢字を覚えます。Tôi học chữ Kanji.
24
泳ぐ
およぐ
oyogu
bơi
海で泳ぎます。Tôi bơi ở biển.
25
降りる
おりる
oriru
xuống (xe)
バスを降ります。Tôi xuống xe buýt.
26
終る
おわる
owaru
kết thúc
授業が終わりました。Lớp học đã kết thúc.
27
買う
かう
kau
mua
新しい服を買いました。Tôi mua quần áo mới.
28
返す
かえす
kaesu
trả lại
本を返してください。Vui lòng trả sách.
29
帰る
かえる
kaeru
về nhà
家へ帰りましょう。Chúng ta về nhà đi.
30
かかる
かかる
kakaru
tốn (thời gian, tiền)
時間がかかります。Mất nhiều thời gian.
31
書く
かく
kaku
viết
手紙を書きます。Tôi viết một b封thư.
32
掛ける
かける
kakeru
đeo, treo
眼鏡をかけます。Tôi đeo kính mắt.
33
かける
かける
kakeru
gọi điện, ngồi
眼鏡をかけます。Tôi đeo kính mắt.
34
貸す
かす
kasu
cho mượn
ペンを貸してください。Vui lòng cho tôi mượn một cây bút.
35
かぶる
かぶる
kaburu
đội (mũ)
帽子をかぶります。Tôi đội mũ.
36
借りる
かりる
kariru
mượn, vay
図書館で本を借りました。Tôi mượn sách từ thư viện.
37
消える
きえる
kieru
biến mất
電気が消えました。Đèn tắt rồi.
38
聞く
きく
kiku
nghe, hỏi
音楽を聴きます。Tôi nghe nhạc.
39
切る
きる
kiru
cắt
紙を切ってください。Vui lòng cắt giấy.
40
着る
きる
kiru
mặc (áo)
セーターを着ます。Tôi mặc áo len.
41
曇る
くもる
kumoru
trở nên nhiều mây
空が曇っています。Bầu trời đang u ám.
42
来る
くる
kuru
đến
友達がうちに遊びに来ます。Bạn bè của tôi đến nhà tôi chơi.
43
消す
けす
kesu
xóa, tắt
テレビを消してください。Vui lòng tắt tivi.
44
答える
こたえる
kotaeru
trả lời
質問に答えてください。Vui lòng trả lời câu hỏi.
45
コピーする
コピーする
kopī suru
sao chép, copy
この紙をコピーしてください。Vui lòng photocopy tờ giấy này.
46
困る
こまる
komaru
gặp khó khăn, bối rối
雨が降って困りました。Tôi gặp rắc rối vì mưa.
47
咲く
さく
saku
nở (hoa)
桜の花が咲きました。Hoa anh đào đã nở.
48
差す
さす
sasu
giương (ô), chìa (tay)
傘を差します。Tôi cầm ô.
49
死ぬ
しぬ
shinu
chết
魚が死んでしまいました。Con cá đã chết.
50
閉まる
しまる
shimaru
đóng lại (tự đóng)
ドアが閉まりました。Cửa đã đóng lại.
51
閉める
しめる
shimeru
đóng, khép
窓を閉めてください。Vui lòng đóng cửa sổ.
52
締める
しめる
shimeru
buộc, thắt chặt
ネクタイを締めます。Tôi buộc cravat.
53
知る
しる
shiru
biết
そのニュースを知りませんでした。Tôi không biết tin tức đó.
54
吸う
すう
suu
hít vào, hút
タバコを吸ってもいいですか?Tôi có thể hút thuốc được không?
55
住む
すむ
sumu
sống, cư trú
東京に住んでいます。Tôi sống ở Tokyo.
56
する
する
suru
làm
テニスをします。Tôi chơi tennis.
57
座る
すわる
suwaru
ngồi
椅子に座ってください。Vui lòng ngồi trên ghế.
58
出す
だす
dasu
lấy ra, nộp
宿題を出してください。Vui lòng nộp bài tập về nhà.
59
立つ
たつ
tatsu
đứng dậy
そこに立ってください。Vui lòng đứng ở đó.
60
頼む
たのむ
tanomu
nhờ, yêu cầu
彼に頼みました。Tôi yêu cầu anh ấy.
61
食べる
たべる
taberu
ăn
リンゴを食べます。Tôi ăn một quả táo.
62
違う
ちがう
chigau
khác, sai
それは違います。Điều đó là sai.
63
使う
つかう
tsukau
dùng
ペンを使います。Tôi sử dụng một cây bút.
64
疲れる
つかれる
tsukareru
mệt, mệt mỏi
今日は疲れました。Hôm nay tôi rất mệt mỏi.
65
着く
つく
tsuku
đến, tới
六時に駅に着きました。Tôi đã đến nhà ga lúc 6 giờ.
66
作る
つくる
tsukuru
làm, tạo
晩ご飯を作ります。Tôi sẽ nấu bữa tối.
67
つける
つける
tsukeru
bật (đèn)
テレビをつけてください。Vui lòng bật tivi.
68
勤める
つとめる
tsutomeru
làm việc (cho)
会社に勤めています。Tôi đang làm việc cho một công ty.
69
出かける
でかける
dekakeru
ra ngoài
今から出かけます。Bây giờ tôi sẽ đi ra ngoài.
70
できる
できる
dekiru
có thể
日本語ができます。Tôi nói được tiếng Nhật.
71
出る
でる
deru
ra, rời khỏi
家を出ます。Tôi rời khỏi nhà.
72
飛ぶ
とぶ
tobu
bay
鳥が飛んでいます。Một con chim đang bay.
73
止まる
とまる
tomaru
dừng lại
タクシーが止まりました。Chiếc taxi dừng lại.
74
取る
とる
toru
lấy, đạt (điểm)
塩を取ってください。Vui lòng chuyển muối cho tôi.
75
撮る
とる
toru
chụp (ảnh), quay (phim)
写真を撮ります。Tôi chụp ảnh.
76
鳴く
なく
naku
kêu (tiếng con vật)
鳥が鳴いています。Con chim đang hát.
77
無くす
なくす
nakusu
làm mất
鍵をなくしてしまいました。Tôi đã làm mất chìa khóa.
78
習う
ならう
narau
học
ピアノを習っています。Tôi đang học đàn piano.
79
並ぶ
ならぶ
narabu
xếp hàng
店にたくさんの人が並んでいます。Có rất nhiều người xếp hàng ở cửa hàng.
80
並べる
ならべる
naraberu
xếp cạnh nhau; bày ra
机の上に本を並べました。Tôi đã xếp các cuốn sách trên bàn.
81
なる
なる
naru
trở thành
医者になりたいです。Tôi muốn trở thành bác sĩ.
82
脱ぐ
ぬぐ
nugu
cởi (quần áo)
靴を脱いでください。Vui lòng tháo giày.
83
寝る
ねる
neru
ngủ; đi ngủ
早く寝ましょう。Chúng ta ngủ sớm nhé.
84
登る
のぼる
noboru
leo, trèo
山に登るのが好きです。Tôi thích leo núi.
85
飲む
のむ
nomu
uống
お茶を飲みます。Tôi uống trà.
86
乗る
のる
noru
lên xe, đi (phương tiện)
バスに乗ります。Tôi lên xe buýt.
87
入る
はいる
hairu
vào, chứa
お風呂に入ります。Tôi tắm.
88
はく
はく
haku
mặc (đồ phần dưới), mang giày
靴をはきます。Tôi mang giày.
89
始まる
はじまる
hajimaru
bắt đầu
授業が始まりました。Lớp học đã bắt đầu.
90
走る
はしる
hashiru
chạy
公園を走ります。Tôi chạy ở công viên.
91
働く
はたらく
hataraku
làm việc
毎日働きます。Tôi làm việc mỗi ngày.
92
話す
はなす
hanasu
nói chuyện
日本語で話しましょう。Chúng ta hãy nói tiếng Nhật.
93
貼る
はる
haru
dán, đính
切手を貼ってください。Vui lòng dán con tem.
94
晴れる
はれる
hareru
trời hửng nắng
空が晴れてきました。Trời đã quang đãng.
95
引く
ひく
hiku
kéo; trừ
辞書を引いてください。Vui lòng tra từ điển.
96
弾く
ひく
hiku
chơi (đàn)
ピアノを弾くのが上手ですね。Bạn chơi piano rất giỏi, phải không?
97
吹く
ふく
fuku
thổi (gió)
風が吹いています。Gió đang thổi.
98
降る
ふる
furu
rơi, đổ (mưa, tuyết)
雨が降ってきました。Trời bắt đầu mưa.
99
曲る
まがる
magaru
rẽ, uốn cong
角を左に曲ります。Rẽ trái ở góc.
100
待つ
まつ
matsu
chờ, đợi
ここで待ってください。Vui lòng chờ tôi ở đây.
101
磨く
みがく
migaku
đánh (răng); đánh bóng
歯を磨きました。Tôi đã đánh răng.
102
見せる
みせる
miseru
cho xem, trưng bày
写真を見せてください。Vui lòng cho tôi xem ảnh.
103
見る
みる
miru
nhìn, xem
映画を見ます。Tôi xem phim.
104
持つ
もつ
motsu
cầm, mang; sở hữu
鞄を持っています。Tôi đang cầm một chiếc túi.
105
休む
やすむ
yasumu
nghỉ ngơi, nghỉ
今日は会社を休みます。Hôm nay tôi nghỉ làm.
106
やる
やる
yaru
làm; cho (thú cưng, người thân)
仕事をやる。Làm công việc.
107
呼ぶ
よぶ
yobu
gọi (tên); mời
タクシーを呼びました。Tôi gọi một chiếc taxi.
108
読む
よむ
yomu
đọc
新聞を読みます。Tôi đọc báo.
109
分かる
わかる
wakaru
hiểu
意味が分かりますか?Bạn có hiểu ý nghĩa không?
110
忘れる
わすれる
wasureru
quên
宿題を忘れました。Tôi đã quên bài tập.
111
渡す
わたす
watasu
trao, đưa cho
手紙を渡しました。Tôi đã trao thư.
112
渡る
わたる
wataru
băng qua, đi qua
橋を渡ります。Tôi qua cầu.
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →