Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Tính từ — 46 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Tính từ gồm 46 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

📖 Bài học N4 chủ đề Tính từ — kèm mẹo nhớ

01
うまい
うまい
umai
ngon; giỏi; may mắn
02
うれしい
うれしい
ureshii
vui mừng
03
おかしい
おかしい
okashii
kỳ lạ; buồn cười
04
だめ
だめ
dame
không được, vô ích
05
ひどい
ひどい
hidoi
tồi tệ, khủng khiếp
06
よろしい
よろしい
yoroshii
được, tốt (lịch sự)
07
丁寧
ていねい
teinei
lịch sự, cẩn thận
08
不便
ふべん
fuben
bất tiện
09
優しい
やさしい
yasashii
hiền, dịu dàng; dễ
10
凄い
すごい
sugoi
tuyệt, ghê gớm
11
べつ
betsu
sự khác biệt, khác
12
十分
じゅうぶん
jūbun
đủ, đầy đủ
13
危険
きけん
kiken
nguy hiểm
14
厳しい
きびしい
kibishii
nghiêm khắc; khắc nghiệt
15
国際
こくさい
kokusai
quốc tế
16
堅; 硬; 固い
かたい
katai
cứng, chắc
17
へん
hen
kỳ lạ, khác thường
18
大事
だいじ
daiji
quan trọng, quý giá
19
寂しい
さびしい
sabishii
cô đơn, buồn
20
必要
ひつよう
hitsuyō
cần thiết
21
怖い
こわい
kowai
đáng sợ
22
きゅう
kyū
gấp, đột ngột; dốc
23
恥ずかしい
はずかしい
hazukashii
xấu hổ, ngại
24
悲しい
かなしい
kanashii
buồn, sầu
25
普通
ふつう
futsū
thông thường, bình thường
26
柔らかい
やわらかい
yawarakai
mềm
27
正しい
ただしい
tadashii
đúng, chính xác
28
残念
ざんねん
zannen
tiếc, đáng tiếc
29
浅い
あさい
asai
nông, cạn
30
深い
ふかい
fukai
sâu
31
無理
むり
muri
vô lý, không thể
32
特別
とくべつ
tokubetsu
đặc biệt
33
珍しい
めずらしい
mezurashii
hiếm, lạ
34
盛ん
さかん
sakan
thịnh vượng, sôi nổi
35
真面目
まじめ
majime
nghiêm túc, chăm chỉ
36
眠い
ねむい
nemui
buồn ngủ
37
確か
たしか
tashika
chắc chắn; nếu tôi nhớ không nhầm
38
簡単
かんたん
kantan
đơn giản
39
素晴らしい
すばらしい
subarashii
tuyệt vời
40
細かい
こまかい
komakai
nhỏ, chi tiết
41
美しい
うつくしい
utsukushii
đẹp
42
苦い
にがい
nigai
đắng
43
複雑
ふくざつ
fukuzatsu
phức tạp
44
親切
しんせつ
shinsetsu
tử tế
45
適当
てきとう
tekitō
thích hợp, phù hợp
46
邪魔
じゃま
jama
sự cản trở, vướng víu

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →