Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Tính từ — 46 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Tính từ gồm 46 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

TừCách đọcRomajiNghĩa
うまいうまいumaingon; giỏi; may mắn
うれしいうれしいureshiivui mừng
おかしいおかしいokashiikỳ lạ; buồn cười
だめだめdamekhông được, vô ích
ひどいひどいhidoitồi tệ, khủng khiếp
よろしいよろしいyoroshiiđược, tốt (lịch sự)
丁寧ていねいteineilịch sự, cẩn thận
不便ふべんfubenbất tiện
優しいやさしいyasashiihiền, dịu dàng; dễ
凄いすごいsugoituyệt, ghê gớm
べつbetsusự khác biệt, khác
十分じゅうぶんjūbunđủ, đầy đủ
危険きけんkikennguy hiểm
厳しいきびしいkibishiinghiêm khắc; khắc nghiệt
国際こくさいkokusaiquốc tế
堅; 硬; 固いかたいkataicứng, chắc
へんhenkỳ lạ, khác thường
大事だいじdaijiquan trọng, quý giá
寂しいさびしいsabishiicô đơn, buồn
必要ひつようhitsuyōcần thiết
怖いこわいkowaiđáng sợ
きゅうkyūgấp, đột ngột; dốc
恥ずかしいはずかしいhazukashiixấu hổ, ngại
悲しいかなしいkanashiibuồn, sầu
普通ふつうfutsūthông thường, bình thường
柔らかいやわらかいyawarakaimềm
正しいただしいtadashiiđúng, chính xác
残念ざんねんzannentiếc, đáng tiếc
浅いあさいasainông, cạn
深いふかいfukaisâu
無理むりmurivô lý, không thể
特別とくべつtokubetsuđặc biệt
珍しいめずらしいmezurashiihiếm, lạ
盛んさかんsakanthịnh vượng, sôi nổi
真面目まじめmajimenghiêm túc, chăm chỉ
眠いねむいnemuibuồn ngủ
確かたしかtashikachắc chắn; nếu tôi nhớ không nhầm
簡単かんたんkantanđơn giản
素晴らしいすばらしいsubarashiituyệt vời
細かいこまかいkomakainhỏ, chi tiết
美しいうつくしいutsukushiiđẹp
苦いにがいnigaiđắng
複雑ふくざつfukuzatsuphức tạp
親切しんせつshinsetsutử tế
適当てきとうtekitōthích hợp, phù hợp
邪魔じゃまjamasự cản trở, vướng víu

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →