Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Gia đình — 17 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Gia đình gồm 17 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
お嬢さん
おじょうさん
ojōsan
con gái (của người khác)
02
お子さん
おこさん
okosan
con (của người khác)
03
ご主人
ごしゅじん
goshujin
chồng (của người khác)
04
パパ
パパ
papa
bố
05
おっと
otto
chồng
06
女性
じょせい
josei
phụ nữ
07
つま
tsuma
vợ
08
むすめ
musume
con gái
09
ko
đứa trẻ, con
10
家内
かない
kanai
vợ (của mình)
11
息子
むすこ
musuko
con trai
12
男性
だんせい
dansei
nam giới
13
祖母
そぼ
sobo
14
祖父
そふ
sofu
ông
15
おや
oya
cha mẹ
16
赤ちゃん
あかちゃん
akachan
em bé
17
赤ん坊
あかんぼう
akanbō
em bé, trẻ sơ sinh

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →