Từ vựng N4 chủ đề Nhà cửa & đồ vật — 164 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Nhà cửa & đồ vật gồm 164 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
📖 Bài học N4 chủ đề Nhà cửa & đồ vật — kèm mẹo nhớ
01
うそ
うそ
uso
lời nói dối
02
おかげ
おかげ
okage
nhờ có
03
おつり
おつり
otsuri
tiền thối lại
04
おもちゃ
おもちゃ
omocha
đồ chơi
05
お土産
おみやげ
omiyage
quà lưu niệm
06
お宅
おたく
otaku
nhà (của người khác)
07
お礼
おれい
orei
lời cảm ơn; quà cảm ơn
08
お祝い
おいわい
oiwai
lời chúc mừng; lễ mừng
09
お祭り
おまつり
omatsuri
lễ hội
10
お見舞い
おみまい
omimai
thăm hỏi người ốm
11
お金持ち
おかねもち
okanemochi
người giàu
12
かっこう
かっこう
kakkō
vẻ ngoài, dáng vẻ
13
ごみ
ごみ
gomi
rác
14
ご存じ
ごぞんじ
gozonji
sự biết đến (kính ngữ)
15
すり
すり
suri
kẻ móc túi
16
アクセサリー
アクセサリー
akusesarī
phụ kiện
17
エスカレーター
エスカレーター
esukarētā
thang cuốn
18
オーバー
オーバー
ōbā
áo khoác; quá mức
19
カーテン
カーテン
kāten
rèm cửa
20
ガス
ガス
gasu
khí ga
21
ガソリン
ガソリン
gasorin
xăng
22
ガラス
ガラス
garasu
kính, thủy tinh
23
コンサート
コンサート
konsāto
buổi hòa nhạc
24
コンピュータ; コンピューター
コンピュータ; コンピューター
konpyūta; konpyūtā
máy tính
25
サンダル
サンダル
sandaru
dép sandal
26
スクリーン
スクリーン
sukurīn
màn hình, màn chiếu
27
ステレオ
ステレオ
sutereo
dàn âm thanh stereo
28
スーツ
スーツ
sūtsu
bộ com lê
29
スーツケース
スーツケース
sūtsukēsu
va li
30
ソフト
ソフト
sofuto
mềm; phần mềm
31
タイプ
タイプ
taipu
kiểu, loại
32
テニス
テニス
tenisu
quần vợt
33
パソコン
パソコン
pasokon
máy tính cá nhân
34
ピアノ
ピアノ
piano
đàn piano
35
ファックス
ファックス
fakkusu
máy fax
36
プレゼント
プレゼント
purezento
quà tặng
37
ベル
ベル
beru
chuông
38
レジ
レジ
reji
quầy thu ngân
39
ワープロ
ワープロ
wāpuro
máy xử lý văn bản
40
下宿
げしゅく
geshuku
nhà trọ
41
下着
したぎ
shitagi
đồ lót
42
世話
せわ
sewa
sự chăm sóc
43
両方
りょうほう
ryōhō
cả hai bên
44
予約
よやく
yoyaku
đặt trước
45
事
こと
koto
việc, điều
46
事故
じこ
jiko
tai nạn
47
人口
じんこう
jinkō
dân số
48
人形
にんぎょう
ningyō
búp bê
49
仕方
しかた
shikata
cách làm
50
代わり
かわり
kawari
sự thay thế
51
会話
かいわ
kaiwa
hội thoại
52
住所
じゅうしょ
jūsho
địa chỉ
53
値段
ねだん
nedan
giá cả
54
入院
にゅういん
nyūin
nhập viện
55
冷房
れいぼう
reibō
làm mát, điều hòa
56
利用
りよう
riyō
sử dụng, tận dụng
57
割合
わりあい
wariai
tỉ lệ, phần trăm
58
力
ちから
chikara
sức mạnh
59
匂い
におい
nioi
mùi
60
原因
げんいん
gen'in
nguyên nhân
61
反対
はんたい
hantai
phản đối
62
品物
しなもの
shinamono
hàng hóa, món hàng
63
場合
ばあい
baai
trường hợp
64
壁
かべ
kabe
tường, vách
65
夢
ゆめ
yume
giấc mơ, ước mơ
66
失敗
しっぱい
shippai
thất bại, sai lầm
67
安全
あんぜん
anzen
an toàn
68
安心
あんしん
anshin
an tâm, yên lòng
69
客
きゃく
kyaku
khách
70
寝坊
ねぼう
nebō
ngủ nướng, dậy muộn
71
屋上
おくじょう
okujō
sân thượng, nóc nhà
72
市民
しみん
shimin
công dân, thị dân
73
布団
ふとん
futon
chăn nệm, futon
74
席
せき
seki
chỗ ngồi
75
帰り
かえり
kaeri
sự trở về, lúc về
76
建て
~だて
~date
~ tầng (nhà)
77
引き出し
ひきだし
hikidashi
ngăn kéo
78
形
かたち
katachi
hình dạng
79
心配
しんぱい
shinpai
lo lắng
80
忘れ物
わすれもの
wasuremono
đồ bỏ quên
81
意見
いけん
iken
ý kiến
82
戦争
せんそう
sensō
chiến tranh
83
手袋
てぶくろ
tebukuro
găng tay
84
承知
しょうち
shōchi
đồng ý, chấp thuận
85
押し入れ
おしいれ
oshiire
tủ tường, tủ âm
86
招待
しょうたい
shōtai
lời mời
87
拝見
はいけん
haiken
sự xem (khiêm nhường)
88
指輪
ゆびわ
yubiwa
nhẫn
89
支度
したく
shitaku
sự chuẩn bị
90
放送
ほうそう
hōsō
phát sóng
91
政治
せいじ
seiji
chính trị
92
故障
こしょう
koshō
hỏng hóc, trục trặc
93
文化
ぶんか
bunka
văn hóa
94
日記
にっき
nikki
nhật ký
95
暖房
だんぼう
danbō
máy sưởi, sưởi ấm
96
木綿
もめん
momen
vải bông, cotton
97
柔道
じゅうどう
jūdō
judo, nhu đạo
98
案内
あんない
annai
sự hướng dẫn, chỉ dẫn
99
棚
たな
tana
kệ, giá
100
楽しみ
たのしみ
tanoshimi
niềm vui, sự mong đợi
101
様
よう
yō
cách, kiểu
102
機会
きかい
kikai
cơ hội
103
気
き
ki
tinh thần, tâm trạng
104
気分
きぶん
kibun
tâm trạng, cảm giác
105
気持ち
きもち
kimochi
cảm giác, tâm trạng
106
水泳
すいえい
suiei
bơi lội
107
水道
すいどう
suidō
nước máy, đường ống nước
108
汽車
きしゃ
kisha
tàu hỏa (chạy hơi nước)
109
法律
ほうりつ
hōritsu
pháp luật
110
泥棒
どろぼう
dorobō
kẻ trộm
111
注射
ちゅうしゃ
chūsha
tiêm
112
注意
ちゅうい
chūi
sự chú ý, cẩn thận
113
湯
ゆ
yu
nước nóng
114
準備
じゅんび
junbi
sự chuẩn bị
115
漫画
まんが
manga
truyện tranh
116
火事
かじ
kaji
hỏa hoạn, cháy
117
熱
ねつ
netsu
sốt, nhiệt độ
118
熱心
ねっしん
nesshin
nhiệt tình, hăng hái
119
理由
りゆう
riyū
lý do
120
生活
せいかつ
seikatsu
sinh hoạt, cuộc sống
121
用
よう
yō
việc (cần làm)
122
用事
ようじ
yōji
việc bận, việc phải làm
123
用意
ようい
yōi
sự chuẩn bị
124
留守
るす
rusu
sự vắng nhà
125
番組
ばんぐみ
bangumi
chương trình (phát sóng)
126
畳
たたみ
tatami
chiếu tatami
127
相談
そうだん
sōdan
sự bàn bạc, tư vấn
128
真中
まんなか
mannaka
chính giữa
129
着物
きもの
kimono
kimono
130
社会
しゃかい
shakai
xã hội
131
競争
きょうそう
kyōsō
cạnh tranh, thi đấu
132
糸
いと
ito
chỉ, sợi
133
約束
やくそく
yakusoku
lời hứa, cuộc hẹn
134
紹介
しょうかい
shōkai
sự giới thiệu
135
経験
けいけん
keiken
kinh nghiệm
136
絹
きぬ
kinu
lụa
137
線
せん
sen
đường, dây
138
習慣
しゅうかん
shūkan
thói quen, tập quán
139
自由
じゆう
jiyū
tự do
140
興味
きょうみ
kyōmi
sự hứng thú
141
表
おもて
omote
mặt trước, bề mặt
142
裏
うら
ura
mặt sau
143
計画
けいかく
keikaku
kế hoạch
144
訳
わけ
wake
lý do, nguyên do
145
試合
しあい
shiai
trận đấu
146
説明
せつめい
setsumei
sự giải thích
147
贈り物
おくりもの
okurimono
quà tặng
148
趣味
しゅみ
shumi
sở thích
149
踊り
おどり
odori
điệu nhảy, sự nhảy múa
150
返事
へんじ
henji
sự trả lời, hồi âm
151
退院
たいいん
taiin
xuất viện
152
遊び
あそび
asobi
sự vui chơi, trò chơi
153
運転
うんてん
unten
lái xe
154
道具
どうぐ
dōgu
dụng cụ, công cụ
155
遠慮
えんりょ
enryo
sự dè dặt, khách sáo; ngại
156
都合
つごう
tsugō
hoàn cảnh, sự thuận tiện
157
鏡
かがみ
kagami
gương
158
関係
かんけい
kankei
mối quan hệ, liên hệ
159
隅
すみ
sumi
góc
160
電報
でんぽう
denpō
điện tín
161
電灯
でんとう
dentō
đèn điện
162
音
おと
oto
âm thanh
163
~式
~しき
~shiki
lễ ~; kiểu ~
164
~製
~せい
~sei
sản xuất tại ~
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →