Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Nhà cửa & đồ vật — 164 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Nhà cửa & đồ vật gồm 164 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

TừCách đọcRomajiNghĩa
うそうそusolời nói dối
おかげおかげokagenhờ có
おつりおつりotsuritiền thối lại
おもちゃおもちゃomochađồ chơi
お土産おみやげomiyagequà lưu niệm
お宅おたくotakunhà (của người khác)
お礼おれいoreilời cảm ơn; quà cảm ơn
お祝いおいわいoiwailời chúc mừng; lễ mừng
お祭りおまつりomatsurilễ hội
お見舞いおみまいomimaithăm hỏi người ốm
お金持ちおかねもちokanemochingười giàu
かっこうかっこうkakkōvẻ ngoài, dáng vẻ
ごみごみgomirác
ご存じごぞんじgozonjisự biết đến (kính ngữ)
すりすりsurikẻ móc túi
アクセサリーアクセサリーakusesarīphụ kiện
エスカレーターエスカレーターesukarētāthang cuốn
オーバーオーバーōbāáo khoác; quá mức
カーテンカーテンkātenrèm cửa
ガスガスgasukhí ga
ガソリンガソリンgasorinxăng
ガラスガラスgarasukính, thủy tinh
コンサートコンサートkonsātobuổi hòa nhạc
コンピュータ; コンピューターコンピュータ; コンピューターkonpyūta; konpyūtāmáy tính
サンダルサンダルsandarudép sandal
スクリーンスクリーンsukurīnmàn hình, màn chiếu
ステレオステレオsutereodàn âm thanh stereo
スーツスーツsūtsubộ com lê
スーツケーススーツケースsūtsukēsuva li
ソフトソフトsofutomềm; phần mềm
タイプタイプtaipukiểu, loại
テニステニスtenisuquần vợt
パソコンパソコンpasokonmáy tính cá nhân
ピアノピアノpianođàn piano
ファックスファックスfakkusumáy fax
プレゼントプレゼントpurezentoquà tặng
ベルベルberuchuông
レジレジrejiquầy thu ngân
ワープロワープロwāpuromáy xử lý văn bản
下宿げしゅくgeshukunhà trọ
下着したぎshitagiđồ lót
世話せわsewasự chăm sóc
両方りょうほうryōhōcả hai bên
予約よやくyoyakuđặt trước
ことkotoviệc, điều
事故じこjikotai nạn
人口じんこうjinkōdân số
人形にんぎょうningyōbúp bê
仕方しかたshikatacách làm
代わりかわりkawarisự thay thế
会話かいわkaiwahội thoại
住所じゅうしょjūshođịa chỉ
値段ねだんnedangiá cả
入院にゅういんnyūinnhập viện
冷房れいぼうreibōlàm mát, điều hòa
利用りようriyōsử dụng, tận dụng
割合わりあいwariaitỉ lệ, phần trăm
ちからchikarasức mạnh
匂いにおいnioimùi
原因げんいんgen'innguyên nhân
反対はんたいhantaiphản đối
品物しなものshinamonohàng hóa, món hàng
場合ばあいbaaitrường hợp
かべkabetường, vách
ゆめyumegiấc mơ, ước mơ
失敗しっぱいshippaithất bại, sai lầm
安全あんぜんanzenan toàn
安心あんしんanshinan tâm, yên lòng
きゃくkyakukhách
寝坊ねぼうnebōngủ nướng, dậy muộn
屋上おくじょうokujōsân thượng, nóc nhà
市民しみんshimincông dân, thị dân
布団ふとんfutonchăn nệm, futon
せきsekichỗ ngồi
帰りかえりkaerisự trở về, lúc về
建て~だて~date~ tầng (nhà)
引き出しひきだしhikidashingăn kéo
かたちkatachihình dạng
心配しんぱいshinpailo lắng
忘れ物わすれものwasuremonođồ bỏ quên
意見いけんikený kiến
戦争せんそうsensōchiến tranh
手袋てぶくろtebukurogăng tay
承知しょうちshōchiđồng ý, chấp thuận
押し入れおしいれoshiiretủ tường, tủ âm
招待しょうたいshōtailời mời
拝見はいけんhaikensự xem (khiêm nhường)
指輪ゆびわyubiwanhẫn
支度したくshitakusự chuẩn bị
放送ほうそうhōsōphát sóng
政治せいじseijichính trị
故障こしょうkoshōhỏng hóc, trục trặc
文化ぶんかbunkavăn hóa
日記にっきnikkinhật ký
暖房だんぼうdanbōmáy sưởi, sưởi ấm
木綿もめんmomenvải bông, cotton
柔道じゅうどうjūdōjudo, nhu đạo
案内あんないannaisự hướng dẫn, chỉ dẫn
たなtanakệ, giá
楽しみたのしみtanoshiminiềm vui, sự mong đợi
ようcách, kiểu
機会きかいkikaicơ hội
kitinh thần, tâm trạng
気分きぶんkibuntâm trạng, cảm giác
気持ちきもちkimochicảm giác, tâm trạng
水泳すいえいsuieibơi lội
水道すいどうsuidōnước máy, đường ống nước
汽車きしゃkishatàu hỏa (chạy hơi nước)
法律ほうりつhōritsupháp luật
泥棒どろぼうdorobōkẻ trộm
注射ちゅうしゃchūshatiêm
注意ちゅういchūisự chú ý, cẩn thận
yunước nóng
準備じゅんびjunbisự chuẩn bị
漫画まんがmangatruyện tranh
火事かじkajihỏa hoạn, cháy
ねつnetsusốt, nhiệt độ
熱心ねっしんnesshinnhiệt tình, hăng hái
理由りゆうriyūlý do
生活せいかつseikatsusinh hoạt, cuộc sống
ようviệc (cần làm)
用事ようじyōjiviệc bận, việc phải làm
用意よういyōisự chuẩn bị
留守るすrususự vắng nhà
番組ばんぐみbangumichương trình (phát sóng)
たたみtatamichiếu tatami
相談そうだんsōdansự bàn bạc, tư vấn
真中まんなかmannakachính giữa
着物きものkimonokimono
社会しゃかいshakaixã hội
競争きょうそうkyōsōcạnh tranh, thi đấu
いとitochỉ, sợi
約束やくそくyakusokulời hứa, cuộc hẹn
紹介しょうかいshōkaisự giới thiệu
経験けいけんkeikenkinh nghiệm
きぬkinulụa
せんsenđường, dây
習慣しゅうかんshūkanthói quen, tập quán
自由じゆうjiyūtự do
興味きょうみkyōmisự hứng thú
おもてomotemặt trước, bề mặt
うらuramặt sau
計画けいかくkeikakukế hoạch
わけwakelý do, nguyên do
試合しあいshiaitrận đấu
説明せつめいsetsumeisự giải thích
贈り物おくりものokurimonoquà tặng
趣味しゅみshumisở thích
踊りおどりodoriđiệu nhảy, sự nhảy múa
返事へんじhenjisự trả lời, hồi âm
退院たいいんtaiinxuất viện
遊びあそびasobisự vui chơi, trò chơi
運転うんてんuntenlái xe
道具どうぐdōgudụng cụ, công cụ
遠慮えんりょenryosự dè dặt, khách sáo; ngại
都合つごうtsugōhoàn cảnh, sự thuận tiện
かがみkagamigương
関係かんけいkankeimối quan hệ, liên hệ
すみsumigóc
電報でんぽうdenpōđiện tín
電灯でんとうdentōđèn điện
おとotoâm thanh
~式~しき~shikilễ ~; kiểu ~
~製~せい~seisản xuất tại ~

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →