Từ vựng N4 chủ đề Trạng từ & liên từ — 79 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Trạng từ & liên từ gồm 79 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
01
あ
あ
a
à, ồ (thán từ)
02
いくら~ても
いくら~ても
ikura ~temo
dù ... đến mấy
03
いっぱい
いっぱい
ippai
đầy, hết mức
04
うん
うん
un
ừ, được (thân mật)
05
きっと
きっと
kitto
chắc chắn, nhất định
06
けれど; けれども
けれど; けれども
keredo; keredomo
nhưng, tuy nhiên
07
これから
これから
kore kara
từ giờ trở đi
08
しっかり
しっかり
shikkari
chắc chắn, vững vàng
09
しばらく
しばらく
shibaraku
một lát, một thời gian
10
すっかり
すっかり
sukkari
hoàn toàn
11
すっと
すっと
sutto
nhanh gọn, thẳng
12
すると
すると
suruto
thế rồi, vậy thì
13
そう
そう
sō
vậy à, đúng thế
14
それで
それで
sorede
vì thế, rồi thì
15
それに
それに
soreni
hơn nữa, thêm vào đó
16
それほど
それほど
sorehodo
đến mức đó
17
そろそろ
そろそろ
sorosoro
sắp, dần dần
18
そんなに
そんなに
sonnani
đến thế, nhiều như vậy
19
たまに
たまに
tamani
thỉnh thoảng
20
だから
だから
dakara
vì vậy, cho nên
21
ちっとも
ちっとも
chittomo
chẳng chút nào
22
つもり
つもり
tsumori
ý định, dự định
23
できるだけ
できるだけ
dekiru dake
càng nhiều càng tốt
24
とうとう
とうとう
tōtō
cuối cùng, rốt cuộc
25
どんどん
どんどん
dondon
nhanh chóng, ào ào
26
なるべく
なるべく
narubeku
nếu có thể, càng ... càng tốt
27
なるほど
なるほど
naruhodo
ra vậy, thì ra thế
28
はず
はず
hazu
lẽ ra, chắc hẳn
29
はっきり
はっきり
hakkiri
rõ ràng
30
ほとんど
ほとんど
hotondo
hầu hết, gần như
31
まず
まず
mazu
trước hết
32
または
または
mataha
hoặc là
33
もうすぐ
もうすぐ
mō sugu
sắp, chẳng bao lâu nữa
34
もし
もし
moshi
nếu
35
もちろん
もちろん
mochiron
tất nhiên
36
やっと
やっと
yatto
cuối cùng, rốt cuộc
37
やはり; やっぱり
やはり; やっぱり
yahari; yappari
quả nhiên, đúng như vậy
38
一生懸命
いっしょうけんめい
isshōkenmei
hết sức, cố gắng hết mình
39
中々
なかなか
nakanaka
khá, rất
40
久しぶり
ひさしぶり
hisashiburi
lâu rồi mới gặp
41
以上
いじょう
ijō
trở lên; hết
42
以下
いか
ika
trở xuống
43
以内
いない
inai
trong vòng
44
以外
いがい
igai
ngoài ra, ngoại trừ
45
例えば
たとえば
tatoeba
ví dụ
46
全然
ぜんぜん
zenzen
hoàn toàn (không)
47
内
うち
uchi
bên trong, trong
48
大体
だいたい
daitai
đại khái, nói chung
49
大分
だいぶ
daibu
khá, đáng kể
50
大抵
たいてい
taitei
thường thường, thông thường
51
失礼
しつれい
shitsurei
thất lễ; xin lỗi
52
御~
ご~
go~
tiền tố lịch sự
53
必ず
かならず
kanarazu
chắc chắn, nhất định
54
是非
ぜひ
zehi
nhất định, bằng mọi giá
55
最も
もっとも
mottomo
nhất, hơn cả
56
最近
さいきん
saikin
gần đây
57
決して
けっして
kesshite
quyết không, không bao giờ
58
為
ため
tame
vì, để, lợi ích
59
特に
とくに
tokuni
đặc biệt, nhất là
60
程
ほど
hodo
mức độ
61
遠く
とおく
tōku
xa, đằng xa
62
随分
ずいぶん
zuibun
rất, khá nhiều
63
非常に
ひじょうに
hijō ni
cực kỳ, rất
64
~(て) しまう
~(て) しまう
~(te) shimau
kết cục là ~, lỡ ~
65
~(に) ついて
~(に) ついて
~(ni) tsuite
về, liên quan đến
66
~(に) よると
~(に) よると
~(ni) yoru to
theo ~ (nói rằng)
67
~おき
~おき
~oki
cứ mỗi ~
68
~おわる
~おわる
~owaru
làm xong ~
69
~ございます
~ございます
~gozaimasu
có, tồn tại (lịch sự)
70
~だす
~だす
~dasu
bắt đầu ~
71
~ちゃん
~ちゃん
~chan
hậu tố thân mật (cho nữ/trẻ em)
72
~にくい
~にくい
~nikui
khó ~
73
~ばかり
~ばかり
~bakari
vừa mới ~, chỉ
74
~まま
~まま
~mama
cứ để nguyên như vậy
75
~やすい
~やすい
~yasui
dễ ~
76
~君
~くん
~kun
hậu tố gọi (nam, thân mật)
77
~始める
~はじめる
~hajimeru
bắt đầu ~
78
~様
~さま
~sama
ngài, ông, bà (kính ngữ)
79
~続ける
~つづける
~tsuzukeru
tiếp tục ~
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →