Từ vựng N4 chủ đề Trạng từ & liên từ — 79 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Trạng từ & liên từ gồm 79 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
| Từ | Cách đọc | Romaji | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| あ | あ | a | à, ồ (thán từ) |
| いくら~ても | いくら~ても | ikura ~temo | dù ... đến mấy |
| いっぱい | いっぱい | ippai | đầy, hết mức |
| うん | うん | un | ừ, được (thân mật) |
| きっと | きっと | kitto | chắc chắn, nhất định |
| けれど; けれども | けれど; けれども | keredo; keredomo | nhưng, tuy nhiên |
| これから | これから | kore kara | từ giờ trở đi |
| しっかり | しっかり | shikkari | chắc chắn, vững vàng |
| しばらく | しばらく | shibaraku | một lát, một thời gian |
| すっかり | すっかり | sukkari | hoàn toàn |
| すっと | すっと | sutto | nhanh gọn, thẳng |
| すると | すると | suruto | thế rồi, vậy thì |
| そう | そう | sō | vậy à, đúng thế |
| それで | それで | sorede | vì thế, rồi thì |
| それに | それに | soreni | hơn nữa, thêm vào đó |
| それほど | それほど | sorehodo | đến mức đó |
| そろそろ | そろそろ | sorosoro | sắp, dần dần |
| そんなに | そんなに | sonnani | đến thế, nhiều như vậy |
| たまに | たまに | tamani | thỉnh thoảng |
| だから | だから | dakara | vì vậy, cho nên |
| ちっとも | ちっとも | chittomo | chẳng chút nào |
| つもり | つもり | tsumori | ý định, dự định |
| できるだけ | できるだけ | dekiru dake | càng nhiều càng tốt |
| とうとう | とうとう | tōtō | cuối cùng, rốt cuộc |
| どんどん | どんどん | dondon | nhanh chóng, ào ào |
| なるべく | なるべく | narubeku | nếu có thể, càng ... càng tốt |
| なるほど | なるほど | naruhodo | ra vậy, thì ra thế |
| はず | はず | hazu | lẽ ra, chắc hẳn |
| はっきり | はっきり | hakkiri | rõ ràng |
| ほとんど | ほとんど | hotondo | hầu hết, gần như |
| まず | まず | mazu | trước hết |
| または | または | mataha | hoặc là |
| もうすぐ | もうすぐ | mō sugu | sắp, chẳng bao lâu nữa |
| もし | もし | moshi | nếu |
| もちろん | もちろん | mochiron | tất nhiên |
| やっと | やっと | yatto | cuối cùng, rốt cuộc |
| やはり; やっぱり | やはり; やっぱり | yahari; yappari | quả nhiên, đúng như vậy |
| 一生懸命 | いっしょうけんめい | isshōkenmei | hết sức, cố gắng hết mình |
| 中々 | なかなか | nakanaka | khá, rất |
| 久しぶり | ひさしぶり | hisashiburi | lâu rồi mới gặp |
| 以上 | いじょう | ijō | trở lên; hết |
| 以下 | いか | ika | trở xuống |
| 以内 | いない | inai | trong vòng |
| 以外 | いがい | igai | ngoài ra, ngoại trừ |
| 例えば | たとえば | tatoeba | ví dụ |
| 全然 | ぜんぜん | zenzen | hoàn toàn (không) |
| 内 | うち | uchi | bên trong, trong |
| 大体 | だいたい | daitai | đại khái, nói chung |
| 大分 | だいぶ | daibu | khá, đáng kể |
| 大抵 | たいてい | taitei | thường thường, thông thường |
| 失礼 | しつれい | shitsurei | thất lễ; xin lỗi |
| 御~ | ご~ | go~ | tiền tố lịch sự |
| 必ず | かならず | kanarazu | chắc chắn, nhất định |
| 是非 | ぜひ | zehi | nhất định, bằng mọi giá |
| 最も | もっとも | mottomo | nhất, hơn cả |
| 最近 | さいきん | saikin | gần đây |
| 決して | けっして | kesshite | quyết không, không bao giờ |
| 為 | ため | tame | vì, để, lợi ích |
| 特に | とくに | tokuni | đặc biệt, nhất là |
| 程 | ほど | hodo | mức độ |
| 遠く | とおく | tōku | xa, đằng xa |
| 随分 | ずいぶん | zuibun | rất, khá nhiều |
| 非常に | ひじょうに | hijō ni | cực kỳ, rất |
| ~(て) しまう | ~(て) しまう | ~(te) shimau | kết cục là ~, lỡ ~ |
| ~(に) ついて | ~(に) ついて | ~(ni) tsuite | về, liên quan đến |
| ~(に) よると | ~(に) よると | ~(ni) yoru to | theo ~ (nói rằng) |
| ~おき | ~おき | ~oki | cứ mỗi ~ |
| ~おわる | ~おわる | ~owaru | làm xong ~ |
| ~ございます | ~ございます | ~gozaimasu | có, tồn tại (lịch sự) |
| ~だす | ~だす | ~dasu | bắt đầu ~ |
| ~ちゃん | ~ちゃん | ~chan | hậu tố thân mật (cho nữ/trẻ em) |
| ~にくい | ~にくい | ~nikui | khó ~ |
| ~ばかり | ~ばかり | ~bakari | vừa mới ~, chỉ |
| ~まま | ~まま | ~mama | cứ để nguyên như vậy |
| ~やすい | ~やすい | ~yasui | dễ ~ |
| ~君 | ~くん | ~kun | hậu tố gọi (nam, thân mật) |
| ~始める | ~はじめる | ~hajimeru | bắt đầu ~ |
| ~様 | ~さま | ~sama | ngài, ông, bà (kính ngữ) |
| ~続ける | ~つづける | ~tsuzukeru | tiếp tục ~ |
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →