Từ vựng N4 chủ đề Động từ thường gặp — 166 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Động từ thường gặp gồm 166 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
📖 Bài học N4 chủ đề Động từ thường gặp — kèm mẹo nhớ
01
あいさつする
あいさつする
aisatsu suru
chào hỏi
02
あげる
あげる
ageru
cho, tặng
03
いじめる
いじめる
ijimeru
bắt nạt, hành hạ
04
いただく
いただく
itadaku
nhận; ăn/uống (khiêm nhường)
05
いらっしゃる
いらっしゃる
irassharu
đến, đi, có (kính ngữ)
06
うかがう
うかがう
ukagau
hỏi; xin phép (khiêm nhường)
07
おいでになる
おいでになる
oide ni naru
đến, đi, có (kính ngữ)
08
おっしゃる
おっしゃる
ossharu
nói (kính ngữ)
09
おる
おる
oru
có, ở (khiêm nhường)
10
かまう
かまう
kamau
để ý, quan tâm
11
くださる
くださる
kudasaru
cho, ban cho (kính ngữ)
12
くれる
くれる
kureru
cho (mình)
13
けがする
けがする
kega suru
bị thương
14
けんかする
けんかする
kenka suru
cãi nhau, đánh nhau
15
ごらんになる
ごらんになる
goran ni naru
xem, nhìn (kính ngữ)
16
なさる
なさる
nasaru
làm (kính ngữ)
17
びっくりする
びっくりする
bikkuri suru
ngạc nhiên, giật mình
18
もらう
もらう
morau
nhận
19
チェックする
チェックする
chekku suru
kiểm tra
20
上がる
あがる
agaru
tăng lên, đi lên
21
下げる
さげる
sageru
hạ xuống; treo
22
下りる
おりる
oriru
xuống, đi xuống
23
下る
さがる
sagaru
giảm, hạ xuống
24
乗り換える
のりかえる
norikaeru
chuyển (tàu, xe)
25
乾く
かわく
kawaku
khô, hong khô
26
亡くなる
なくなる
nakunaru
qua đời
27
伝える
つたえる
tsutaeru
truyền đạt, báo
28
伺う
うかがう
ukagau
cách nói khiêm nhường của đi/hỏi/đến
29
似る
にる
niru
giống, tương tự
30
倒れる
たおれる
taoreru
ngã, sụp đổ
31
光る
ひかる
hikaru
tỏa sáng, lấp lánh
32
写す
うつす
utsusu
sao chép; chụp
33
冷える
ひえる
hieru
lạnh đi, nguội
34
別れる
わかれる
wakareru
chia tay, tách ra
35
割れる
われる
wareru
vỡ, bể
36
動く
うごく
ugoku
di chuyển
37
勝つ
かつ
katsu
thắng
38
包む
つつむ
tsutsumu
gói, bọc
39
参る
まいる
mairu
cách nói khiêm nhường của đi/đến
40
取り替える
とりかえる
torikaeru
đổi, thay thế
41
受ける
うける
ukeru
nhận; dự (thi)
42
召し上がる
めしあがる
meshiagaru
dùng, xơi (kính ngữ của ăn/uống)
43
叱る
しかる
shikaru
mắng, la rầy
44
合う
あう
au
vừa, hợp, khớp
45
向かう
むかう
mukau
hướng về, đi về phía
46
喜ぶ
よろこぶ
yorokobu
vui mừng, hân hoan
47
噛む
かむ
kamu
cắn, nhai
48
回る、回す
まわる、まわす
mawaru; mawasu
quay, xoay
49
塗る
ぬる
nuru
sơn, bôi, quét
50
増える
ふえる
fueru
tăng lên, nhân lên
51
壊す
こわす
kowasu
làm hỏng, phá vỡ
52
壊れる
こわれる
kowareru
bị hỏng, bị vỡ
53
変える
かえる
kaeru
thay đổi (cái gì đó)
54
変わる
かわる
kawaru
thay đổi, biến đổi
55
太る
ふとる
futoru
béo lên, tăng cân
56
始める
はじめる
hajimeru
bắt đầu
57
寄る
よる
yoru
ghé qua
58
尋ねる
たずねる
tazuneru
hỏi, hỏi thăm
59
届ける
とどける
todokeru
giao, chuyển đến
60
差し上げる
さしあげる
sashiageru
biếu, tặng (khiêm nhường)
61
建てる
たてる
tateru
xây dựng
62
引っ越す
ひっこす
hikkosu
chuyển nhà
63
役に立つ
やくにたつ
yaku ni tatsu
có ích, hữu dụng
64
怒る
おこる
okoru
tức giận, nổi giận
65
思い出す
おもいだす
omoidasu
nhớ lại
66
思う
おもう
omou
nghĩ, cảm thấy
67
急ぐ
いそぐ
isogu
vội, gấp gáp
68
慣れる
なれる
nareru
quen với
69
戻る
もどる
modoru
quay lại, trở về
70
手伝う
てつだう
tetsudau
giúp đỡ
71
打つ
うつ
utsu
đánh, đập
72
払う
はらう
harau
trả (tiền)
73
投げる
なげる
nageru
ném, quăng
74
折る
おる
oru
bẻ gãy, gấp
75
折れる
おれる
oreru
bị gãy, gấp lại; rẽ
76
拾う
ひろう
hirou
nhặt, lượm
77
捕まえる
つかまえる
tsukamaeru
bắt, bắt giữ
78
捨てる
すてる
suteru
vứt bỏ
79
探す
さがす
sagasu
tìm kiếm
80
揺れる
ゆれる
yureru
rung, lắc lư
81
暮れる
くれる
kureru
tối dần, kết thúc
82
植える
うえる
ueru
trồng cây
83
楽む
たのしむ
tanoshimu
tận hưởng, vui thích
84
止む
やむ
yamu
tạnh, ngừng
85
止める
とめる
tomeru
dừng (cái gì đó)
86
止める
やめる
yameru
dừng, thôi
87
残る
のこる
nokoru
còn lại
88
比べる
くらべる
kuraberu
so sánh
89
汚れる
よごれる
yogoreru
bị bẩn
90
決まる
きまる
kimaru
được quyết định, được ấn định
91
決める
きめる
kimeru
quyết định
92
沸かす
わかす
wakasu
đun sôi
93
沸く
わく
waku
sôi, nóng lên
94
治る
なおる
naoru
khỏi bệnh, hồi phục
95
泊まる
とまる
tomaru
trọ lại, ở qua đêm
96
泣く
なく
naku
khóc
97
済む
すむ
sumu
xong, kết thúc
98
滑る
すべる
suberu
trượt
99
漬ける
つける
tsukeru
ngâm, muối (dưa)
100
濡れる
ぬれる
nureru
bị ướt
101
点く
つく
tsuku
(đèn) bật sáng
102
無くなる
なくなる
nakunaru
mất, biến mất
103
焼く
やく
yaku
nướng
104
焼ける
やける
yakeru
cháy, được nướng
105
片付ける
かたづける
katazukeru
dọn dẹp, cất đi
106
生きる
いきる
ikiru
sống
107
申し上げる
もうしあげる
mōshiageru
nói, thưa (khiêm nhường)
108
申す
もうす
mōsu
nói (khiêm nhường)
109
痩せる
やせる
yaseru
gầy đi, sụt cân
110
盗む
ぬすむ
nusumu
ăn trộm
111
直す
なおす
naosu
sửa
112
直る
なおる
naoru
được sửa, khỏi
113
眠る
ねむる
nemuru
ngủ
114
知らせる
しらせる
shiraseru
thông báo
115
祈る
いのる
inoru
cầu nguyện
116
移る
うつる
utsuru
chuyển, dời
117
空く
あく
aku
trống, mở ra
118
空く
すく
suku
vắng, thưa người
119
立てる
たてる
tateru
dựng đứng, dựng lên
120
笑う
わらう
warau
cười
121
続く
つづく
tsuzuku
tiếp tục, kéo dài
122
続ける
つづける
tsuzukeru
tiếp tục (làm)
123
考える
かんがえる
kangaeru
suy nghĩ
124
聞こえる
きこえる
kikoeru
nghe thấy
125
育てる
そだてる
sodateru
nuôi dưỡng
126
致す
いたす
itasu
làm (khiêm nhường)
127
落す
おとす
otosu
làm rơi, đánh mất
128
落る
おちる
ochiru
rơi, rớt
129
行う
おこなう
okonau
tiến hành, thực hiện
130
褒める
ほめる
homeru
khen ngợi
131
見える
みえる
mieru
nhìn thấy được
132
見つかる
みつかる
mitsukaru
được tìm thấy
133
見つける
みつける
mitsukeru
tìm thấy
134
触る
さわる
sawaru
chạm, sờ
135
訪ねる
たずねる
tazuneru
thăm viếng
136
調べる
しらべる
shiraberu
kiểm tra, tra cứu
137
謝る
あやまる
ayamaru
xin lỗi
138
負ける
まける
makeru
thua (trận)
139
起こす
おこす
okosu
đánh thức
140
足す
たす
tasu
cộng (số)
141
足りる
たりる
tariru
đủ, đầy đủ
142
踊る
おどる
odoru
nhảy múa
143
踏む
ふむ
fumu
giẫm, đạp lên
144
込む
こむ
komu
đông đúc, chật
145
迎える
むかえる
mukaeru
đón, chào đón
146
送る
おくる
okuru
gửi
147
逃げる
にげる
nigeru
chạy trốn, bỏ chạy
148
通う
かよう
kayou
đi lại, đi học/đi làm thường xuyên
149
通る
とおる
tōru
đi qua, đi ngang qua
150
連れる
つれる
tsureru
dẫn theo, đưa (người) đi
151
進む
すすむ
susumu
tiến lên, tiến hành
152
遅れる
おくれる
okureru
đến trễ, muộn
153
運ぶ
はこぶ
hakobu
vận chuyển, mang, chở
154
過ぎる
すぎる
sugiru
vượt quá, trôi qua
155
選ぶ
えらぶ
erabu
chọn, lựa chọn
156
釣る
つる
tsuru
câu cá
157
開く
ひらく
hiraku
mở; tổ chức (sự kiện)
158
間に合う
まにあう
maniau
kịp giờ
159
間違える
まちがえる
machigaeru
nhầm lẫn, làm sai
160
集まる
あつまる
atsumaru
tụ tập, tụ họp
161
集める
あつめる
atsumeru
thu thập, tập hợp
162
頑張る
がんばる
ganbaru
cố gắng, nỗ lực
163
飾る
かざる
kazaru
trang trí
164
騒ぐ
さわぐ
sawagu
làm ồn, náo động
165
驚く
おどろく
odoroku
ngạc nhiên, kinh ngạc
166
鳴る
なる
naru
kêu, reo (chuông)
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →