Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Động từ thường gặp — 166 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Động từ thường gặp gồm 166 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

TừCách đọcRomajiNghĩa
あいさつするあいさつするaisatsu suruchào hỏi
あげるあげるagerucho, tặng
いじめるいじめるijimerubắt nạt, hành hạ
いただくいただくitadakunhận; ăn/uống (khiêm nhường)
いらっしゃるいらっしゃるirassharuđến, đi, có (kính ngữ)
うかがううかがうukagauhỏi; xin phép (khiêm nhường)
おいでになるおいでになるoide ni naruđến, đi, có (kính ngữ)
おっしゃるおっしゃるossharunói (kính ngữ)
おるおるorucó, ở (khiêm nhường)
かまうかまうkamauđể ý, quan tâm
くださるくださるkudasarucho, ban cho (kính ngữ)
くれるくれるkurerucho (mình)
けがするけがするkega surubị thương
けんかするけんかするkenka surucãi nhau, đánh nhau
ごらんになるごらんになるgoran ni naruxem, nhìn (kính ngữ)
なさるなさるnasarulàm (kính ngữ)
びっくりするびっくりするbikkuri surungạc nhiên, giật mình
もらうもらうmoraunhận
チェックするチェックするchekku surukiểm tra
上がるあがるagarutăng lên, đi lên
下げるさげるsageruhạ xuống; treo
下りるおりるoriruxuống, đi xuống
下るさがるsagarugiảm, hạ xuống
乗り換えるのりかえるnorikaeruchuyển (tàu, xe)
乾くかわくkawakukhô, hong khô
亡くなるなくなるnakunaruqua đời
伝えるつたえるtsutaerutruyền đạt, báo
伺ううかがうukagaucách nói khiêm nhường của đi/hỏi/đến
似るにるnirugiống, tương tự
倒れるたおれるtaorerungã, sụp đổ
光るひかるhikarutỏa sáng, lấp lánh
写すうつすutsususao chép; chụp
冷えるひえるhierulạnh đi, nguội
別れるわかれるwakareruchia tay, tách ra
割れるわれるwareruvỡ, bể
動くうごくugokudi chuyển
勝つかつkatsuthắng
包むつつむtsutsumugói, bọc
参るまいるmairucách nói khiêm nhường của đi/đến
取り替えるとりかえるtorikaeruđổi, thay thế
受けるうけるukerunhận; dự (thi)
召し上がるめしあがるmeshiagarudùng, xơi (kính ngữ của ăn/uống)
叱るしかるshikarumắng, la rầy
合うあうauvừa, hợp, khớp
向かうむかうmukauhướng về, đi về phía
喜ぶよろこぶyorokobuvui mừng, hân hoan
噛むかむkamucắn, nhai
回る、回すまわる、まわすmawaru; mawasuquay, xoay
塗るぬるnurusơn, bôi, quét
増えるふえるfuerutăng lên, nhân lên
壊すこわすkowasulàm hỏng, phá vỡ
壊れるこわれるkowarerubị hỏng, bị vỡ
変えるかえるkaeruthay đổi (cái gì đó)
変わるかわるkawaruthay đổi, biến đổi
太るふとるfutorubéo lên, tăng cân
始めるはじめるhajimerubắt đầu
寄るよるyorughé qua
尋ねるたずねるtazuneruhỏi, hỏi thăm
届けるとどけるtodokerugiao, chuyển đến
差し上げるさしあげるsashiagerubiếu, tặng (khiêm nhường)
建てるたてるtateruxây dựng
引っ越すひっこすhikkosuchuyển nhà
役に立つやくにたつyaku ni tatsucó ích, hữu dụng
怒るおこるokorutức giận, nổi giận
思い出すおもいだすomoidasunhớ lại
思うおもうomounghĩ, cảm thấy
急ぐいそぐisoguvội, gấp gáp
慣れるなれるnareruquen với
戻るもどるmodoruquay lại, trở về
手伝うてつだうtetsudaugiúp đỡ
打つうつutsuđánh, đập
払うはらうharautrả (tiền)
投げるなげるnageruném, quăng
折るおるorubẻ gãy, gấp
折れるおれるorerubị gãy, gấp lại; rẽ
拾うひろうhirounhặt, lượm
捕まえるつかまえるtsukamaerubắt, bắt giữ
捨てるすてるsuteruvứt bỏ
探すさがすsagasutìm kiếm
揺れるゆれるyurerurung, lắc lư
暮れるくれるkurerutối dần, kết thúc
植えるうえるuerutrồng cây
楽むたのしむtanoshimutận hưởng, vui thích
止むやむyamutạnh, ngừng
止めるとめるtomerudừng (cái gì đó)
止めるやめるyamerudừng, thôi
残るのこるnokorucòn lại
比べるくらべるkuraberuso sánh
汚れるよごれるyogorerubị bẩn
決まるきまるkimaruđược quyết định, được ấn định
決めるきめるkimeruquyết định
沸かすわかすwakasuđun sôi
沸くわくwakusôi, nóng lên
治るなおるnaorukhỏi bệnh, hồi phục
泊まるとまるtomarutrọ lại, ở qua đêm
泣くなくnakukhóc
済むすむsumuxong, kết thúc
滑るすべるsuberutrượt
漬けるつけるtsukerungâm, muối (dưa)
濡れるぬれるnurerubị ướt
点くつくtsuku(đèn) bật sáng
無くなるなくなるnakunarumất, biến mất
焼くやくyakunướng
焼けるやけるyakerucháy, được nướng
片付けるかたづけるkatazukerudọn dẹp, cất đi
生きるいきるikirusống
申し上げるもうしあげるmōshiagerunói, thưa (khiêm nhường)
申すもうすmōsunói (khiêm nhường)
痩せるやせるyaserugầy đi, sụt cân
盗むぬすむnusumuăn trộm
直すなおすnaosusửa
直るなおるnaoruđược sửa, khỏi
眠るねむるnemurungủ
知らせるしらせるshiraseruthông báo
祈るいのるinorucầu nguyện
移るうつるutsuruchuyển, dời
空くあくakutrống, mở ra
空くすくsukuvắng, thưa người
立てるたてるtaterudựng đứng, dựng lên
笑うわらうwaraucười
続くつづくtsuzukutiếp tục, kéo dài
続けるつづけるtsuzukerutiếp tục (làm)
考えるかんがえるkangaerusuy nghĩ
聞こえるきこえるkikoerunghe thấy
育てるそだてるsodaterunuôi dưỡng
致すいたすitasulàm (khiêm nhường)
落すおとすotosulàm rơi, đánh mất
落るおちるochirurơi, rớt
行うおこなうokonautiến hành, thực hiện
褒めるほめるhomerukhen ngợi
見えるみえるmierunhìn thấy được
見つかるみつかるmitsukaruđược tìm thấy
見つけるみつけるmitsukerutìm thấy
触るさわるsawaruchạm, sờ
訪ねるたずねるtazuneruthăm viếng
調べるしらべるshiraberukiểm tra, tra cứu
謝るあやまるayamaruxin lỗi
負けるまけるmakeruthua (trận)
起こすおこすokosuđánh thức
足すたすtasucộng (số)
足りるたりるtariruđủ, đầy đủ
踊るおどるodorunhảy múa
踏むふむfumugiẫm, đạp lên
込むこむkomuđông đúc, chật
迎えるむかえるmukaeruđón, chào đón
送るおくるokurugửi
逃げるにげるnigeruchạy trốn, bỏ chạy
通うかようkayouđi lại, đi học/đi làm thường xuyên
通るとおるtōruđi qua, đi ngang qua
連れるつれるtsurerudẫn theo, đưa (người) đi
進むすすむsusumutiến lên, tiến hành
遅れるおくれるokureruđến trễ, muộn
運ぶはこぶhakobuvận chuyển, mang, chở
過ぎるすぎるsugiruvượt quá, trôi qua
選ぶえらぶerabuchọn, lựa chọn
釣るつるtsurucâu cá
開くひらくhirakumở; tổ chức (sự kiện)
間に合うまにあうmaniaukịp giờ
間違えるまちがえるmachigaerunhầm lẫn, làm sai
集まるあつまるatsumarutụ tập, tụ họp
集めるあつめるatsumeruthu thập, tập hợp
頑張るがんばるganbarucố gắng, nỗ lực
飾るかざるkazarutrang trí
騒ぐさわぐsawagulàm ồn, náo động
驚くおどろくodorokungạc nhiên, kinh ngạc
鳴るなるnarukêu, reo (chuông)

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →