Từ vựng N4 chủ đề Học tập & công việc — 64 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Học tập & công việc gồm 64 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
📖 Bài học N4 chủ đề Học tập & công việc — kèm mẹo nhớ
01
アナウンサー
アナウンサー
anaunsā
phát thanh viên
02
アルバイト
アルバイト
arubaito
việc làm thêm
03
テキスト
テキスト
tekisuto
văn bản; sách giáo khoa
04
パート (タイム)
パート (タイム)
pāto (taimu)
làm bán thời gian
05
レポート; リポート
レポート; リポート
repōto; ripōto
báo cáo
06
中学校
ちゅうがっこう
chūgakkō
trường trung học cơ sở
07
予習
よしゅう
yoshū
chuẩn bị bài trước
08
事務所
じむしょ
jimusho
văn phòng
09
会議
かいぎ
kaigi
cuộc họp
10
会議室
かいぎしつ
kaigishitsu
phòng họp
11
先輩
せんぱい
senpai
tiền bối, đàn anh
12
入学
にゅうがく
nyūgaku
nhập học
13
公務員
こうむいん
kōmuin
công chức
14
出席
しゅっせき
shusseki
sự tham dự
15
医学
いがく
igaku
y học
16
卒業
そつぎょう
sotsugyō
tốt nghiệp
17
地理
ちり
chiri
địa lý
18
大学生
だいがくせい
daigakusei
sinh viên đại học
19
字
じ
ji
chữ, ký tự
20
専門
せんもん
senmon
chuyên môn, chuyên ngành
21
小学校
しょうがっこう
shōgakkō
trường tiểu học
22
小説
しょうせつ
shōsetsu
tiểu thuyết
23
工業
こうぎょう
kōgyō
công nghiệp
24
店員
てんいん
ten'in
nhân viên bán hàng
25
復習
ふくしゅう
fukushū
ôn tập
26
技術
ぎじゅつ
gijutsu
kỹ thuật, công nghệ
27
教育
きょういく
kyōiku
giáo dục
28
数学
すうがく
sūgaku
toán học
29
文学
ぶんがく
bungaku
văn học
30
文法
ぶんぽう
bunpō
ngữ pháp
31
新聞社
しんぶんしゃ
shinbunsha
tòa soạn báo
32
校長
こうちょう
kōchō
hiệu trưởng
33
歯医者
はいしゃ
haisha
nha sĩ
34
歴史
れきし
rekishi
lịch sử
35
消しゴム
けしゴム
keshigomu
cục tẩy
36
点
てん
ten
điểm số; chấm, điểm
37
生産
せいさん
seisan
sản xuất
38
産業
さんぎょう
sangyō
công nghiệp, ngành
39
発音
はつおん
hatsuon
phát âm
40
看護婦
かんごふ
kangofu
y tá (nữ)
41
研究
けんきゅう
kenkyū
nghiên cứu
42
研究室
けんきゅうしつ
kenkyūshitsu
phòng nghiên cứu
43
社長
しゃちょう
shachō
giám đốc công ty
44
科学
かがく
kagaku
khoa học
45
答
こたえ
kotae
câu trả lời
46
経済
けいざい
keizai
kinh tế
47
翻訳
ほんやく
hon'yaku
bản dịch
48
規則
きそく
kisoku
quy tắc
49
試験
しけん
shiken
kỳ thi
50
課長
かちょう
kachō
trưởng phòng
51
講義
こうぎ
kōgi
bài giảng
52
貿易
ぼうえき
bōeki
mậu dịch, thương mại
53
輸入
ゆにゅう
yunyū
nhập khẩu
54
輸出
ゆしゅつ
yushutsu
xuất khẩu
55
辞典
じてん
jiten
từ điển, sách tra cứu
56
連絡
れんらく
renraku
liên lạc, liên hệ
57
運転手
うんてんしゅ
untenshu
tài xế
58
部長
ぶちょう
buchō
trưởng phòng
59
高校; 高等学校
こうこう; こうとうがっこう
kōkō; kōtō gakkō
trường trung học phổ thông
60
高校生
こうこうせい
kōkōsei
học sinh trung học phổ thông
61
~会
~かい
~kai
buổi họp ~
62
~員
~いん
~in
thành viên của ~
63
~学部
~がくぶ
~gakubu
khoa (đại học)
64
~家
~か
~ka
nhà ~ (chuyên gia về ~)
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →