Từ vựng N4 chủ đề Thiên nhiên & thời tiết — 25 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Thiên nhiên & thời tiết gồm 25 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
📖 Bài học N4 chủ đề Thiên nhiên & thời tiết — kèm mẹo nhớ
01
光
ひかり
hikari
ánh sáng
02
台風
たいふう
taifū
bão
03
地震
じしん
jishin
động đất
04
坂
さか
saka
dốc, con dốc
05
天気予報
てんきよほう
tenki yohō
dự báo thời tiết
06
小鳥
ことり
kotori
chim nhỏ
07
島
しま
shima
đảo
08
日
ひ
hi
mặt trời; ngày
09
星
ほし
hoshi
ngôi sao
10
景色
けしき
keshiki
phong cảnh
11
月
つき
tsuki
mặt trăng
12
林
はやし
hayashi
rừng cây
13
枝
えだ
eda
cành cây
14
森
もり
mori
rừng
15
海岸
かいがん
kaigan
bờ biển
16
湖
みずうみ
mizuumi
hồ
17
火
ひ
hi
lửa
18
石
いし
ishi
đá
19
砂
すな
suna
cát
20
空気
くうき
kūki
không khí
21
花見
はなみ
hanami
ngắm hoa anh đào
22
草
くさ
kusa
cỏ
23
葉
は
ha
lá
24
虫
むし
mushi
côn trùng
25
雲
くも
kumo
mây
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →