Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Thời gian & ngày tháng — 22 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Thời gian & ngày tháng gồm 22 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
この間
このあいだ
kono aida
hôm trước, gần đây
02
この頃
このごろ
kono goro
dạo này
03
さっき
さっき
sakki
lúc nãy
04
予定
よてい
yotei
dự định, lịch trình
05
今夜
こんや
kon'ya
tối nay
06
今度
こんど
kondo
lần này, lần tới
07
再来月
さらいげつ
saraigetsu
tháng sau nữa
08
再来週
さらいしゅう
saraishū
tuần sau nữa
09
季節
きせつ
kisetsu
mùa
10
将来
しょうらい
shōrai
tương lai
11
明日
あす
asu
ngày mai
12
むかし
mukashi
ngày xưa, quá khứ
13
昼休み
ひるやすみ
hiruyasumi
giờ nghỉ trưa
14
昼間
ひるま
hiruma
ban ngày
15
時代
じだい
jidai
thời đại, thời kỳ
16
最初
さいしょ
saisho
đầu tiên, lúc đầu
17
最後
さいご
saigo
cuối cùng
18
正月
しょうがつ
shōgatsu
Tết, năm mới
19
終わり
おわり
owari
kết thúc
20
あいだ
aida
khoảng cách, khoảng thời gian
21
~代
~だい
~dai
thời kỳ, độ tuổi
22
~月
~つき
~tsuki
tháng

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →