Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Địa điểm & đi lại — 45 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Địa điểm & đi lại gồm 45 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

📖 Bài học N4 chủ đề Địa điểm & đi lại — kèm mẹo nhớ

01
アジア
アジア
ajia
châu Á
02
アフリカ
アフリカ
afurika
châu Phi
03
アメリカ
アメリカ
amerika
nước Mỹ
04
オートバイ
オートバイ
ōtobai
xe máy
05
ガソリンスタンド
ガソリンスタンド
gasorin sutando
cây xăng
06
スーパー (マーケット)
スーパー (マーケット)
sūpā (māketto)
siêu thị
07
ビル
ビル
biru
tòa nhà
08
世界
せかい
sekai
thế giới
09
乗り物
のりもの
norimono
phương tiện đi lại
10
交通
こうつう
kōtsū
giao thông
11
会場
かいじょう
kaijō
địa điểm tổ chức
12
出発
しゅっぱつ
shuppatsu
sự khởi hành
13
動物園
どうぶつえん
dōbutsuen
sở thú
14
受付
うけつけ
uketsuke
quầy tiếp tân
15
周り
まわり
mawari
xung quanh
16
場所
ばしょ
basho
địa điểm, nơi chốn
17
売り場
うりば
uriba
quầy bán hàng
18
てら
tera
chùa
19
展覧会
てんらんかい
tenrankai
triển lãm
20
工場
こうじょう
kōjō
nhà máy, xưởng
21
shi
thành phố
22
床屋
とこや
tokoya
tiệm cắt tóc
23
急行
きゅうこう
kyūkō
tàu/xe tốc hành
24
教会
きょうかい
kyōkai
nhà thờ
25
旅館
りょかん
ryokan
nhà trọ kiểu Nhật
26
みなと
minato
bến cảng
27
特急
とっきゅう
tokkyū
tàu tốc hành
28
田舎
いなか
inaka
nông thôn, quê
29
神社
じんじゃ
jinja
đền Shinto
30
空港
くうこう
kūkō
sân bay
31
美術館
びじゅつかん
bijutsukan
bảo tàng mỹ thuật
32
ふね
fune
thuyền, tàu
33
西洋
せいよう
seiyō
phương Tây
34
見物
けんぶつ
kenbutsu
sự tham quan
35
講堂
こうどう
kōdō
giảng đường, hội trường
36
警察
けいさつ
keisatsu
cảnh sát
37
近所
きんじょ
kinjo
hàng xóm, khu lân cận
38
途中
とちゅう
tochū
giữa đường, dở chừng
39
通り
とおり
tōri
đường phố, đại lộ
40
郊外
こうがい
kōgai
ngoại ô, vùng ven
41
to
đô (thành phố lớn)
42
飛行場
ひこうじょう
hikōjō
sân bay
43
駐車場
ちゅうしゃじょう
chūshajō
bãi đỗ xe
44
~区
~く
~ku
quận, khu
45
~町
~ちょう
~chō
thị trấn ~

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →