Học thử miễn phí →

Từ vựng N4 chủ đề Địa điểm & đi lại — 45 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Địa điểm & đi lại gồm 45 từ vựng N4 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

TừCách đọcRomajiNghĩa
アジアアジアajiachâu Á
アフリカアフリカafurikachâu Phi
アメリカアメリカamerikanước Mỹ
オートバイオートバイōtobaixe máy
ガソリンスタンドガソリンスタンドgasorin sutandocây xăng
スーパー (マーケット)スーパー (マーケット)sūpā (māketto)siêu thị
ビルビルbirutòa nhà
世界せかいsekaithế giới
乗り物のりものnorimonophương tiện đi lại
交通こうつうkōtsūgiao thông
会場かいじょうkaijōđịa điểm tổ chức
出発しゅっぱつshuppatsusự khởi hành
動物園どうぶつえんdōbutsuensở thú
受付うけつけuketsukequầy tiếp tân
周りまわりmawarixung quanh
場所ばしょbashođịa điểm, nơi chốn
売り場うりばuribaquầy bán hàng
てらterachùa
展覧会てんらんかいtenrankaitriển lãm
工場こうじょうkōjōnhà máy, xưởng
shithành phố
床屋とこやtokoyatiệm cắt tóc
急行きゅうこうkyūkōtàu/xe tốc hành
教会きょうかいkyōkainhà thờ
旅館りょかんryokannhà trọ kiểu Nhật
みなとminatobến cảng
特急とっきゅうtokkyūtàu tốc hành
田舎いなかinakanông thôn, quê
神社じんじゃjinjađền Shinto
空港くうこうkūkōsân bay
美術館びじゅつかんbijutsukanbảo tàng mỹ thuật
ふねfunethuyền, tàu
西洋せいようseiyōphương Tây
見物けんぶつkenbutsusự tham quan
講堂こうどうkōdōgiảng đường, hội trường
警察けいさつkeisatsucảnh sát
近所きんじょkinjohàng xóm, khu lân cận
途中とちゅうtochūgiữa đường, dở chừng
通りとおりtōriđường phố, đại lộ
郊外こうがいkōgaingoại ô, vùng ven
tođô (thành phố lớn)
飛行場ひこうじょうhikōjōsân bay
駐車場ちゅうしゃじょうchūshajōbãi đỗ xe
~区~く~kuquận, khu
~町~ちょう~chōthị trấn ~

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →