Từ vựng N3 chủ đề Thời gian & ngày tháng — 71 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Thời gian & ngày tháng gồm 71 từ vựng N3 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
01
いつか
いつか
itsuka
vào một lúc nào đó, một ngày nào đó
いつか日本へ行きたいです。Tôi muốn đi Nhật Bản vào ngày nào đó.
02
いつでも
いつでも
itsudemo
bất kỳ lúc nào, lúc nào cũng được
いつでも相談に乗りますよ。Tôi luôn sẵn sàng để tư vấn.
03
いつのまにか
いつのまにか
itsunomanika
trước khi nhận ra, bất chợt
いつのまにか雨が止んでいました。Trước khi tôi nhận ra, trời đã ngừng mưa.
04
いつまでも
いつまでも
itsumademo
mãi mãi, vĩnh viễn
いつまでも元気でいてください。Vui lòng luôn khỏe mạnh.
05
お昼
おひる
ohiru
trưa, buổi trưa
お昼ご飯を食べに行きましょう。Chúng ta đi ăn trưa.
06
ずっと
ずっと
zutto
lâu lắm, suốt, liên tục
ずっと前から好きでした。Tôi yêu thích từ lâu.
07
そのうち
そのうち
sonouchi
sớm thôi, trước sau gì, không lâu
そのうち慣れますよ。Bạn sẽ quen trước khi lâu.
08
たびたび
たびたび
tabitabi
thường thường, lần lúc, nhiều lần
たびたびお邪魔してすみません。Tôi xin lỗi vì quấy rầy bạn thường xuyên.
09
やがて
やがて
yagate
chẳng bao lâu, sớm thôi
やがて日が暮れました。Chẳng bao lâu sau, mặt trời lặn.
10
クリスマス
クリスマス
kurisumasu
lễ Giáng sinh, Giáng sinh
クリスマスをお祝いします。Tôi kỷ niệm Giáng sinh.
11
一時
いちじ
ichiji
lâm thời
一時的に停電しました。Mất điện một cách tạm thời.
12
一生
いっしょう
isshou
suốt đời
一生涯、あなたを忘れません。Tôi sẽ không quên bạn suốt đời.
13
一瞬
いっしゅん
isshun
khoảnh khắc
一瞬の出来事でした。Đó là một sự kiện xảy ra trong tích tắc.
14
世紀
せいき
seiki
thế kỷ
今は21世紀です。Bây giờ là thế kỷ thứ hai mươi mốt.
15
今に
いまに
imani
sắp tới
今に見返してやるぞ。Tôi sẽ trả thù họ sớm thôi.
16
今にも
いまにも
imanimo
bất cứ lúc nào
今にも雨が降り出しそうです。Có vẻ như trời sắp mưa.
17
今回
こんかい
konkai
lần này
今回は成功しました。Lần này tôi đã thành công.
18
今後
こんご
kongo
từ nay
今後の予定。Lịch trình tương lai.
19
今日
こんにち
konnichi
hôm nay
こんにちは, お元気ですか?Xin chào, bạn khỏe không?
20
以前
いぜん
izen
trước đó, xưa
以前、ここに来たことがあります。Tôi đã đến đây trước.
21
以来
いらい
irai
kể từ, từ đó
卒業以来、彼に会っていません。Tôi không gặp anh ấy kể từ khi tốt nghiệp.
22
休息
きゅうそく
kyuusoku
nghỉ ngơi
疲れたときは休息が必要です。Khi mệt mỏi cần phải nghỉ ngơi.
23
休憩
きゅうけい
kyuukei
nghỉ, tạm dừng
コーヒーを飲んで休憩しましょう。Hãy uống cà phê và nghỉ ngơi.
24
休暇
きゅうか
kyuuka
kỳ nghỉ, ngày nghỉ
一週間の休暇をとります。Tôi sẽ lấy một tuần nghỉ.
25
先日
せんじつ
senjitsu
hôm trước, vài hôm trước
先日はありがとうございました。Cảm ơn bạn vì hôm kia.
26
半ば
なかば
nakaba
giữa, nửa
五月の半ばに帰国します。Tôi sẽ trở về nước vào giữa tháng năm.
27
同時
どうじ
douji
cùng lúc, đồng thời
二人が同時に話し出しました。Hai người bắt đầu nói chuyện cùng lúc.
28
四季
しき
shiki
bốn mùa
日本には美しい四季があります。Nhật Bản có bốn mùa đẹp.
29
夜
よ
yo
đêm, buổi tối
夜遅くまで勉強します。Tôi học muộn tối.
30
夜中
よなか
yonaka
giữa đêm, nửa đêm
夜中に目が覚めました。Tôi thức dậy giữa đêm.
31
夜明け
よあけ
yoake
lúc bình minh, rạng đông
夜明け前に出発しました。Tôi khởi hành trước bình minh.
32
始まり
はじまり
hajimari
bắt đầu, khởi đầu
物語の始まり。Sự bắt đầu của câu chuyện.
33
季刊
きかん
kikan
quý niên (tạp chí), hàng quý
季刊誌を予約します。Tôi đặt mua một tạp chí nửa năm.
34
定期
ていき
teiki
định kỳ, hàng kỳ
定期的に健康診断を受けます。Tôi thực hiện kiểm tra sức khỏe định kỳ.
35
年中
ねんじゅう
nenjuu
quanh năm, luôn luôn
36
年代
ねんだい
nendai
thời kỳ, thế hệ
1990年代のファッション。Thời trang của những năm 1990.
37
年月
としつき
toshitsuki
năm tháng, thời gian
長い年月が経ちました。Nhiều năm đã trôi qua.
38
年間
ねんかん
nenkan
năm, suốt năm
年間の予定を立てます。Tôi lập kế hoạch hàng năm.
39
当時
とうじ
touji
lúc đó, ngày ấy
当時の様子を語ります。Tôi kể lại tình hình vào thời điểm đó.
40
後
ご
go
sau, sau đó
41
徹夜
てつや
tetsuya
thức khuya, thức cả đêm
徹夜で勉強しました。Tôi học thường xuyên cả đêm.
42
成年
せいねん
seinen
tuổi vị thành niên
成年後見制度。Hệ thống giám hộ người trưởng thành.
43
日
にち
nichi
ngày
日曜日が楽しみです。Tôi mong chờ ngày Chủ nhật.
44
日中
にっちゅう
nitchuu
ban ngày
日中は仕事で忙しいです。Ban ngày tôi bận với công việc.
45
日付
ひづけ
hizuke
ngày tháng, ngày
46
明後日
みょうごにち
myougonichi
ngày kia
あさって会う約束をしました。Tôi đã hứa gặp nhau ngày kia.
47
昨
さく
saku
hôm qua, năm ngoái
昨夜、ひどい嵐でした。Đêm qua trời có cơn bão rất kinh khủng.
48
時刻
じこく
jikoku
giờ, thời điểm
49
時期
じき
jiki
thời kỳ, mùa
今は旅行にいい時期ですね。Bây giờ là mùa tốt để du lịch nhỉ?
50
暮れ
くれ
kure
cuối năm, lúc chạng vạng
年の暮れは忙しい。Cuối năm rất bận rộn.
51
曜日
ようび
youbi
ngày trong tuần
今日は何曜日ですか?Hôm nay là thứ mấy?
52
期間
きかん
kikan
khoảng thời gian, thời kỳ
冬休みの期間は二週間です。Kỳ nghỉ hè kéo dài hai tuần.
53
期限
きげん
kigen
hạn chót, thời hạn
提出期限を守ってください。Vui lòng tuân thủ hạn chót nộp.
54
未来
みらい
mirai
tương lai
明るい未来を信じています。Tôi tin vào một tương lai tươi sáng.
55
末
すえ
sue
cuối, bột
今週末に会いましょう。Hãy gặp nhau vào cuối tuần này.
56
末
まつ
matsu
cuối
今週末に会いましょう。Hãy gặp nhau vào cuối tuần này.
57
梅雨
つゆ
tsuyu
mùa mưa
梅雨の時期は雨が多いです。Có nhiều mưa vào mùa mưa.
58
正午
しょうご
shougo
buổi trưa
正午に昼休みが始まります。Giờ trưa bắt đầu.
59
永久
えいきゅう
eikyuu
vĩnh viễn
それは永久に保存されます。Nó sẽ được bảo quản vĩnh viễn.
60
永遠
えいえん
eien
vĩnh hằng
永遠の愛を誓います。Tôi thề yêu mãi mãi.
61
現代
げんだい
gendai
ngày nay, thời hiện đại
現代の社会問題。Những vấn đề xã hội hiện đại.
62
現在
げんざい
genzai
hiện nay, bây giờ, lúc này
現在、募集中です。Hiện đang tuyển dụng.
63
生年月日
せいねんがっぴ
seinengappi
ngày sinh, ngày tháng năm sinh
生年月日を記入してください。Vui lòng điền ngày sinh của bạn.
64
生涯
しょうがい
shougai
cả đời, suốt cuộc đời
生涯学習。Học tập suốt đời.
65
瞬間
しゅんかん
shunkan
khoảnh khắc, giây phút, tức thì
流れ星が見えた瞬間、願い事をしました。Lúc tôi nhìn thấy sao băng, tôi đã ước mong.
66
秒
びょう
byou
giây, 60 giây
百メートルを十一秒で走ります。Chạy 100 mét trong 11 giây.
67
近代
きんだい
kindai
thời hiện đại, thời kỳ hiện đại
近代建築に興味があります。Tôi quan tâm đến kiến trúc hiện đại.
68
近頃
ちかごろ
chikagoro
gần đây, những ngày gần đây, ngày nay
近頃、雨が多いですね。Gần đây, có rất nhiều mưa phải không?
69
週
しゅう
shuu
tuần
一週間に一度、運動をします。Tôi tập thể dục một lần một tuần.
70
過去
かこ
kako
quá khứ
過去の失敗を繰り返しません。Tôi sẽ không lặp lại những thất bại trong quá khứ.
71
長期
ちょうき
chouki
dài hạn
長期の休みをとります。Tôi sẽ lấy một kỳ nghỉ dài.
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →