Từ vựng N3 chủ đề Đại từ & chỉ định — 19 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Đại từ & chỉ định gồm 19 từ vựng N3 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
01
いずれ
いずれ
izure
đâu, cái nào, ai
いずれ分かる日が来るでしょう。Có thể sẽ đến ngày bạn hiểu.
02
お互い
おたがい
otagai
lẫn nhau, tương hỗ
お互いに助け合いましょう。Chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.
03
お前
おまえ
omae
mày, ngươi (thân mật)
お前、何を言っているんだ。Người bạn, bạn đang nói gì vậy.
04
これら
これら
korera
những cái này, những tái này
これらの本を読みます。Tôi sẽ đọc những cuốn sách này.
05
それぞれ
それぞれ
sorezore
từng người, lần lượt, tương ứng
それぞれの意見を尊重します。Tôi tôn trọng ý kiến của từng người.
06
なにも
なにも
nanimo
gì cả, cái gì cả, không cái gì
何もありません。Không có gì cả.
07
互い
たがい
tagai
lẫn nhau
互いに助け合いましょう。Hãy giúp đỡ lẫn nhau.
08
他
た
ta
khác
他の方法を考えましょう。Hãy nghĩ về một cách khác.
09
何か
なにか
nanika
cái gì đó
何か食べましょうか?Bạn có muốn ăn gì không?
10
何でも
なんでも
nandemo
bất cứ cái gì
何でも好きなものを食べて。Ăn bất cứ thứ gì bạn thích.
11
全て
すべて
subete
toàn bộ, hết cả
全てうまくいきました。Mọi thứ đều diễn ra tốt đẹp.
12
前者
ぜんしゃ
zensha
cái trước, người trước
前者より後者の方がいい。Cái sau tốt hơn cái trước.
13
後者
こうしゃ
kousha
cái sau, người sau
前者ではなく、後者を選びます。Tôi chọn cái sau chứ không phải cái trước.
14
我々
われわれ
wareware
chúng ta, chúng tôi
我々のチームが勝ちました。Đội của chúng tôi đã chiến thắng.
15
或
ある
aru
một cái gì đó nào đó
ある日の出来事です。Đó là một sự kiện vào một ngày nào đó.
16
方々
かたがた
katagata
những người, các bạn
方々に手紙を送りました。Tôi đã gửi thư cho nhiều người.
17
本人
ほんにん
honnin
chính người đó, bản thân
本人であることを確認します。Tôi sẽ xác nhận rằng đó là bạn.
18
自己
じこ
jiko
bản thân
自己紹介をします。Tự giới thiệu.
19
自身
じしん
jishin
chính mình
自分自身の力でやってみます。Tôi sẽ cố gắng làm nó bằng sức lực của mình.
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →