Học thử miễn phí →

Từ vựng N3 chủ đề Cơ thể & con người — 130 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Cơ thể & con người gồm 130 từ vựng N3 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
うがい
うがい
ugai
súc miệng, rửa họng
外から帰ったらうがいをしましょう。Chúng ta hãy súc miệng khi trở về từ ngoài.
02
お辞儀
おじぎ
ojigi
cúi chào, lạy
丁寧にお辞儀をします。Cúi lạy một cách lịch sự.
03
ボーイ
ボーイ
booi
cậu bé
ホテルのボーイ。Người bưng bê khách sạn.
04
マッサージ
マッサージ
massaaji
xoa bóp
05
乗客
じょうきゃく
joukyaku
hành khách
バスは乗客でいっぱいです。Xe buýt chứa đầy hành khách.
06
人物
じんぶつ
jinbutsu
nhân vật
彼は立派な人物です。Anh ấy là một nhân vật đáng kính.
07
人種
じんしゅ
jinshu
chủng tộc
世界には多くの人種がいます。Có nhiều chủng tộc trên thế giới.
08
人込み
ひとごみ
hitogomi
đám đông
人込みを避けて歩きます。Tôi đi tránh đám đông.
09
人間
にんげん
ningen
con người
人間は考える動物です。Loài người là động vật suy nghĩ.
10
人類
じんるい
jinrui
nhân loại
人類の歴史を学びます。Tôi học lịch sử nhân loại.
11
ほとけ
hotoke
Phật
仏像。Tượng Phật.
12
他人
たにん
tanin
người lạ
他人の迷惑にならないように。Để không gây phiền toái cho người khác.
13
住民
じゅうみん
juumin
cư dân, dân cư
住民の意見を聞きました。Tôi đã lắng nghe ý kiến của cư dân.
14
体温
たいおん
taion
nhiệt độ cơ thể
赤ちゃんの体温を測ります。Tôi đo thân nhiệt của em bé.
15
体重
たいじゅう
taijuu
cân nặng
毎日体重を測っています。Tôi đo cân nặng hàng ngày.
16
とも
tomo
người theo hộ tống
17
俳優
はいゆう
haiyuu
diễn viên
有名な俳優になりたいです。Tôi muốn trở thành một diễn viên nổi tiếng.
18
個人
こじん
kojin
cá nhân
個人情報。Thông tin cá nhân.
19
きず
kizu
vết thương, chấn thương
指に小さな傷ができました。Tôi có một vết xước nhỏ ở ngón tay.
20
そう
sou
nhà sư, linh mục
21
児童
じどう
jidou
trẻ em, thiếu nhi
児童公園で子供たちが遊んでいます。Trẻ em đang chơi ở công viên trẻ em.
22
全身
ぜんしん
zenshin
toàn thân
全身が筋肉痛です。Toàn thân tôi bị đau cơ.
23
助手
じょしゅ
joshu
trợ lý, công tác viên
教授の助手を務めています。Tôi đang làm trợ lý cho giáo sư.
24
医師
いし
ishi
bác sĩ, thầy thuốc
将来、医師になりたいです。Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
25
名人
めいじん
meijin
bậc thầy, chuyên gia
彼は釣りの名人です。Anh ấy là một bậc thầy trong nghề câu cá.
26
呼吸
こきゅう
kokyuu
hô hấp, thở
深い呼吸をしてください。Vui lòng hít thở sâu.
27
せき
seki
ho, cơn ho
一晩中、咳が出ました。Tôi ho cả đêm.
28
商人
しょうにん
shounin
thương nhân, buôn bán
市場には多くの商人がいます。Có nhiều thương gia ở chợ.
29
器官
きかん
kikan
cơ quan (cơ thể)
呼吸器官の病気。Bệnh của các cơ quan hô hấp.
30
国民
こくみん
kokumin
dân tộc, công dân
日本国民の義務。Nghĩa vụ của công dân Nhật Bản.
31
大使
たいし
taishi
đại sứ
駐日アメリカ大使。Đại sứ Mỹ tại Nhật Bản.
32
大家
おおや
ooya
chủ nhà, bộ chủ
アパートの大家さんに挨拶します。Tôi chào hỏi chủ nhà của căn hộ.
33
大統領
だいとうりょう
daitouryou
tổng thống
大統領が演説をしました。Tổng thống đã phát biểu.
34
大臣
だいじん
daijin
bộ trưởng, thần thoại
厚生労働大臣。Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợi.
35
女優
じょゆう
joyuu
nữ diễn viên, ca sĩ nữ
彼女は有名な女優になりたいです。Cô ấy muốn trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng.
36
女史
じょし
joshi
cô gái, bà cô
田中女史。Cô Tanaka.
37
女子
じょし
joshi
phụ nữ, nữ giới
女子プロゴルフの試合を見ました。Tôi xem một trận đấu golf chuyên nghiệp nữ.
38
女王
じょおう
joou
hoàng hậu, nữ vương
39
委員
いいん
iin
thành viên ủy ban
学級委員に選ばれました。Tôi được bầu chọn làm thành viên ủy ban lớp.
40
婦人
ふじん
fujin
phụ nữ, bà
41
学者
がくしゃ
gakusha
học giả, nhà khoa học
彼は歴史の学者です。Anh ấy là một học giả lịch sử.
42
官僚
かんりょう
kanryou
quan chức, quan liêu
彼はエリート官僚です。Anh ấy là một nhà tư liệu tinh hoa.
43
少女
しょうじょ
shoujo
cô gái trẻ, thiếu nữ
彼女はピアノが上手な少女です。Cô ấy là một cô gái trẻ giỏi chơi piano.
44
少年
しょうねん
shounen
cậu bé, thiếu niên
少年たちが野球をしています。Những cậu bé trai đang chơi bóng chày.
45
しり
shiri
mông, phía sau
転んで尻を打ちました。Tôi ngã và đập vào mông.
46
o
đuôi, sườn
犬が尾を振っています。Con chó đang vẫy đuôi.
47
年寄
としより
toshiyori
người già, lão nhân
お年寄りを大切にしましょう。Hãy quý trọng những người cao tuổi.
48
年齢
ねんれい
nenrei
tuổi tác, tuổi
年齢制限があります。Có giới hạn tuổi.
49
心臓
しんぞう
shinzou
trái tim, cơ tim
運動で心臓を強くします。Tôi tăng cường tim qua tập thể dục.
50
いき
iki
hơi thở, thở
深く息を吸ってください。Vui lòng hít thở sâu.
51
患者
かんじゃ
kanja
bệnh nhân, người bệnh
医者が患者を診察します。Bác sĩ khám bệnh nhân.
52
感覚
かんかく
kankaku
giác quan, cảm giác
指先の感覚がありません。Ngón tay của tôi không có cảm giác.
53
成人
せいじん
seijin
người trưởng thành, người lớn
成人式に出席しました。Tôi tham dự lễ trưởng thành.
54
手術
しゅじゅつ
shujutsu
phẫu thuật, ca mổ
明日、足の手術を受けます。Tôi sẽ phẫu thuật chân ngày mai.
55
故人
こじん
kojin
người quá cố
故人を偲びます。Chúng tôi tôn kính người đã khuất.
56
歌手
かしゅ
kashu
ca sĩ
歌手になるのが夢です。Ước mơ của tôi là trở thành ca sĩ.
57
あせ
ase
mồ hôi
暑くて汗をかきました。Tôi ra mồ hôi vì trời nóng.
58
なみだ
namida
nước mắt
涙が溢れてきました。Nước mắt tràn ra.
59
犯人
はんにん
hannin
kẻ phạm tội, thủ phạm
犯人が捕まりました。Thủ phạm đã bị bắt.
60
おう
ou
vua
古い国の王様が亡くなりました。Nhà vua của nước cũ đã qua đời.
61
王子
おうじ
ouji
hoàng tử
王子の誕生を祝います。Mừng sinh nhật của hoàng tử.
62
王様
おうさま
ousama
vua
王様になりたい子供。Một đứa trẻ muốn trở thành vua.
63
生理
せいり
seiri
sinh lý; kinh nguyệt
生理現象。Hiện tượng sinh lý.
64
男の人
おとこのひと
otokonohito
người đàn ông, chàng trai
あそこに男の人がいます。Có một người đàn ông ở đó.
65
男子
だんし
danshi
thanh niên, nam thanh niên
男子生徒が多い学校。Trường học có nhiều học sinh nam.
66
画家
がか
gaka
họa sĩ, nhà vẽ tranh
有名な画家になりたいです。Tôi muốn trở thành một họa sĩ nổi tiếng.
67
疲れ
つかれ
tsukare
mỏi mệt, sự mệt mỏi, sinh lực
仕事の疲れが溜まっています。Mệt mỏi từ công việc đang tích tụ.
68
症状
しょうじょう
shoujou
triệu chứng, bệnh trạng, biểu hiện bệnh
風邪の症状があります。Tôi có triệu chứng cảm lạnh.
69
痛み
いたみ
itami
đau, chứng đau, tổn thương
胸に痛みを感じます。Tôi cảm thấy đau ở ngực.
70
がん
gan
ung thư, bệnh ung thư
癌を克服しました。Đã vượt qua bệnh ung thư.
71
かわ
kawa
da, lớp da, da lộn
リンゴの皮をむきます。Bóc vỏ táo.
72
目上
めうえ
meue
người có địa vị cao, cấp trên
目上の人を敬いましょう。Hãy tôn trọng những người ở vị trí cao hơn.
73
相手
あいて
aite
đối tác, người nói chuyện với, bạn đối tác
相手の話をよく聞きましょう。Hãy nghe kỹ lời nói của đối phương.
74
睡眠
すいみん
suimin
giấc ngủ, nằm ngủ, sự ngủ
十分な睡眠をとってください。Vui lòng ngủ đủ giấc.
75
知事
ちじ
chiji
thị trưởng tỉnh, quan chủ tỉnh
東京都知事。Thống đốc Tokyo.
76
知合い
しりあい
shiriai
người quen, bạn quen, quen biết
彼は私の知合いです。Anh ấy là một người quen của tôi.
77
知能
ちのう
chinou
trí lực, trí thông minh, năng lực
知能テスト。Bài kiểm tra thông minh.
78
神経
しんけい
shinkei
thần kinh, độ nhạy cảm, sự cảm ứng
彼は少し神経質です。Anh ấy hơi nhạy cảm.
79
笑顔
えがお
egao
nụ cười
彼女の笑顔が大好きです。Tôi yêu nụ cười của cô ấy.
80
すじ
suji
cơ, dây, đường
話の筋が分かりません。Tôi không hiểu cốt truyện.
81
筋肉
きんにく
kinniku
cơ bắp
筋トレをして筋肉を鍛えます。Tập thể dục để rèn luyện cơ bắp.
82
美人
びじん
bijin
mỹ nhân
彼女は大変な美人です。Cô ấy là một người phụ nữ rất xinh đẹp.
83
老人
ろうじん
roujin
người già
老人が公園で散歩しています。Một người cao tuổi đang đi dạo trong công viên.
84
もの
mono
người
若者たちが集まっています。Những người trẻ đang tập trung.
85
はだ
hada
da
肌が荒れています。Da bị khô.
86
また
mata
eo, bẹn
87
かた
kata
vai
肩がこっています。Vai tôi bị cứng.
88
はい
hai
phổi
89
i
dạ dày
最近、胃の調子が良くありません。Gần đây, dạ dày của tôi không tốt.
90
むね
mune
ngực
胸がドキドキします。Trái tim tôi đang đập mạnh.
91
あぶら
abura
mỡ
肉の脂身が苦手です。Tôi không thích mỡ thịt.
92
脂肪
しぼう
shibou
chất béo, mỡ
体脂肪を減らします。Giảm chất béo cơ thể.
93
わき
waki
bên cạnh, nách
脇に置いておきます。Để nó sang một bên.
94
のう
nou
não
95
こし
koshi
eo, hông
腰が痛いです。Lưng tôi bị đau.
96
はら
hara
bụng
お腹が痛いです。Bụng tôi bị đau.
97
ひざ
hiza
đầu gối
膝を怪我しました。Tôi đã làm tổn thương đầu gối.
98
した
shita
lưỡi
熱いお茶で舌を火傷しました。Tôi bị bỏng lưỡi bởi trà nóng.
99
著者
ちょしゃ
chosha
tác giả
この本の著者は誰ですか?Ai là tác giả của cuốn sách này?
100
虫歯
むしば
mushiba
sâu răng
虫歯が痛くて眠れません。Tôi không thể ngủ vì sâu răng bị đau.
101
血液
けつえき
ketsueki
máu
血液型を調べます。Kiểm tra nhóm máu.
102
血管
けっかん
kekkan
mạch máu
血管が詰まりました。Mạch máu bị tắc.
103
しゅう
shuu
quần chúng
衆議院。Hạ viện.
104
表情
ひょうじょう
hyoujou
biểu cảm
彼女の表情が豊かです。Biểu cảm khuôn mặt cô ấy phong phú.
105
視覚
しかく
shikaku
thị giác, khiếu thị
視覚に障がいのある人。Người có suy giảm thị lực.
106
観客
かんきゃく
kankyaku
khán giả, người xem
観客が詰めかけました。Khán giả đã tập trung.
107
記者
きしゃ
kisha
phóng viên, ký giả
新聞記者がインタビューをしています。Một phóng viên báo chí đang phỏng vấn.
108
詩人
しじん
shijin
nhà thơ, thi sĩ
彼は有名な詩人です。Anh ấy là một nhà thơ nổi tiếng.
109
議員
ぎいん
giin
đại biểu, thành viên quốc hội
国会議員が演説をしています。Một thành viên quốc hội đang phát biểu.
110
議長
ぎちょう
gichou
chủ tịch, chủ toạ
会議の議長を務めます。Tôi giữ vị trí chủ tịch của cuộc họp.
111
mi
thân, bộ phận chính
身の回りのものを片付けます。Tôi sắp xếp những thứ xung quanh mình.
112
身体
しんたい
shintai
cơ thể, thân thể
身体を大切にしてください。Vui lòng chăm sóc cơ thể của bạn.
113
身長
しんちょう
shinchou
chiều cao, tầm vóc, cân nặng
彼の身長は180センチです。Chiều cao của anh ấy là 180 cm.
114
農民
のうみん
noumin
nông dân, dân nông, dân làng
農民たちの暮らし。Cuộc sống của những người nông dân.
115
近視
きんし
kinshi
cận thị, tật cận
近視なので眼鏡をかけています。Tôi mắc cận thị nên tôi đeo kính.
116
迷子
まいご
maigo
trẻ lạc, em bé thất lạc
デパートで迷子になりました。Tôi bị lạc trong cửa hàng bách hóa.
117
連れ
つれ
tsure
bạn đi, người đi cùng
連れの友達を紹介します。Tôi sẽ giới thiệu bạn đi theo.
118
選手
せんしゅ
senshu
vận động viên
プロ野球の選手。Cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
119
重体
じゅうたい
juutai
bệnh nặng
彼は事故で重体です。Anh ấy bị thương nặng do tai nạn.
120
たい
tai
đội, lực lượng
121
集団
しゅうだん
shuudan
nhóm, tập thể
集団で行動するのは大切です。Điều quan trọng là hành động theo nhóm.
122
青年
せいねん
seinen
thanh niên
彼は将来有望な青年です。Anh ấy là một thanh niên đầy hứa hẹn.
123
めん
men
mặt, trang
物事には良い面と悪い面があります。Mọi thứ đều có mặt tốt và mặt xấu.
124
ほお
hoo
125
頭痛
ずつう
zutsuu
nhức đầu
ひどい頭痛がします。Tôi bị đau đầu dữ dội.
126
ひたい
hitai
trán
額に汗がにじんでいます。Mồ hôi thấm ra trên trán.
127
馬鹿
ばか
baka
kẻ ngu, ngu ngốc
馬鹿なことを言わないで。Đừng nói những điều ngu ngốc.
128
ほね
hone
xương
骨を折りました。Tôi đã gẫy xương.
129
骨折
こっせつ
kossetsu
gãy xương
足を骨折しました。Tôi gẫy chân.
130
髪の毛
かみのけ
kaminoke
tóc
髪の毛が伸びました。Tóc của tôi đã mọc dài.

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →