Học thử miễn phí →

Từ vựng N3 chủ đề Gia đình — 36 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Gia đình gồm 36 từ vựng N3 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
ママ
ママ
mama
mẹ
ママに怒られました。Tôi bị mẹ la.
02
一家
いっか
ikka
gia đình
佐藤さん一家は仲が良い。Gia đình Satô rất thân thiết với nhau.
03
主婦
しゅふ
shufu
nội trợ
彼女は専業主婦です。Cô ấy là một nội trợ toàn thời gian.
04
付き合い
つきあい
tsukiai
giao tiếp, quan hệ
彼とは長い付き合いです。Tôi có mối quan hệ lâu dài với anh ấy.
05
なか
naka
mối quan hệ
彼とは仲が良いです。Tôi có mối quan hệ tốt với anh ấy.
06
出会い
であい
deai
cuộc gặp gỡ
素晴らしい出会いがありました。Tôi đã có một cuộc gặp gỡ tuyệt vời.
07
出合い
であい
deai
cuộc gặp gỡ
08
別れ
わかれ
wakare
chia tay, tạm biệt
悲しい別れがありました。Một sự chia tay buồn.
09
とも
tomo
bạn
親友に悩みを相談しました。Tôi tư vấn với người bạn thân nhất về những lo lắng.
10
友人
ゆうじん
yuujin
bạn bè
古い友人に会いました。Tôi gặp một người bạn cũ.
11
友好
ゆうこう
yuukou
hữu nghị, tình bạn
両国の友好関係。Mối quan hệ bạn bè giữa hai quốc gia.
12
友情
ゆうじょう
yuujou
tình bạn
彼とは厚い友情で結ばれています。Chúng tôi kết nối bởi một tình bạn sâu sắc.
13
双子
ふたご
futago
sinh đôi, song sinh
私たちは双子です。Chúng tôi là anh em sinh đôi.
14
同士
どうし
doushi
bạn, đồng chí
15
同志
どうし
doushi
đồng chí, cùng chí hướng
16
味方
みかた
mikata
đồng minh, người ủng hộ
私はいつもあなたの味方です。Tôi luôn là người ủng hộ bạn.
17
夫人
ふじん
fujin
phu nhân, vợ
佐藤夫人。Bà Sato.
18
夫婦
ふうふ
fuufu
vợ chồng, cặp vợ chồng
仲の良い夫婦です。Một cặp vợ chồng có mối quan hệ tốt.
19
姉妹
しまい
shimai
chị em gái
私には二人の姉妹がいます。Tôi có hai chị em gái.
20
せい
sei
họ, tên họ
あなたの姓は何ですか?Họ của bạn là gì?
21
姓名
せいめい
seimei
họ tên, tên đầy đủ
姓名を記入。Điền vào tên đầy đủ.
22
婚約
こんやく
konyaku
hôn ước, đính hôn
彼女と婚約しました。Tôi đã đính hôn với cô ấy.
23
よめ
yome
cô dâu, con dâu
息子がいい嫁をもらいました。Con trai tôi lấy được một người vợ tốt.
24
まご
mago
cháu, cháu nội
孫が生まれました。Một đứa cháu sinh ra.
25
後輩
こうはい
kouhai
em (trong tổ chức)
部活の後輩です。Tôi là một junior trong các hoạt động câu lạc bộ.
26
従兄弟
いとこ
itoko
anh chị em họ (nam)
いとこと一緒に遊びました。Tôi đã chơi với anh em họ.
27
従姉妹
いとこ
itoko
anh chị em họ (nữ)
彼女は私のいとこです。Cô ấy là anh em họ của tôi.
28
恋人
こいびと
koibito
người yêu, bạn gái
彼は私の恋人です。Anh ấy là người yêu của tôi.
29
母親
ははおや
hahaoya
mẹ
母親は料理が得意です。Mẹ tôi rất giỏi nấu ăn.
30
shi
họ, tên họ
佐藤氏が会議に出席しました。Ông Sato tham dự cuộc họp.
31
父親
ちちおや
chichioya
cha
父親似です。Giống cha tôi.
32
親友
しんゆう
shinyuu
bạn thân, bạn tốt
彼とは親友です。Tôi là bạn thân nhất của anh ấy.
33
親戚
しんせき
shinseki
người thân họ hàng
お正月に親戚が集まります。Người thân tập trung vào Năm mới.
34
誕生
たんじょう
tanjou
sinh ra, đẻ
新しい命の誕生。Sự ra đời của một sinh mệnh mới.
35
農家
のうか
nouka
nông dân, gia đình nông dân
祖父は農家です。Ông tôi là một nông dân.
36
離婚
りこん
rikon
ly hôn
両親が離婚してしまいました。Bố mẹ tôi đã ly hôn.

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →