Học thử miễn phí →

Từ vựng N3 chủ đề Địa điểm & đi lại — 125 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Địa điểm & đi lại gồm 125 từ vựng N3 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
どこか
どこか
dokoka
đâu đó, nơi nào đó
どこかへ遊びに行きましょう。Hãy đi chơi ở đâu đó nào.
02
カー
カー
kaa
ô tô, xe
カーブを曲がります。Tôi rẽ ở khúc cua.
03
キャンプ
キャンプ
kyanpu
trại, cắm trại
週末にキャンプに行きます。Tôi sẽ đi cắm trại vào cuối tuần.
04
グランド
グランド
gurando
sân, sân chơi, đất
グランドを一周走ります。Tôi chạy một vòng quanh sân.
05
ジェット機
ジェットき
jiettoki
máy bay phản lực
空をジェット機が飛んでいます。Một máy bay phản lực đang bay trên bầu trời.
06
スキー
スキー
sukii
trượt tuyết, môn trượt tuyết
冬にスキーに行きます。Tôi sẽ trượt tuyết vào mùa đông.
07
スケート
スケート
sukeeto
trượt băng, giày trượt
冬休みにスケートをします。Tôi sẽ trượt patin trong kỳ nghỉ đông.
08
テント
テント
tento
lều
キャンプでテントを張ります。Tôi dựng lều tại trại cắm.
09
トラック
トラック
torakku
xe tải, đường chạy
トラックで荷物を運びます。Tôi vận chuyển hành lý bằng xe tải.
10
トンネル
トンネル
tonneru
đường hầm
長いトンネルを抜けました。Tôi đã đi qua một đường hầm dài.
11
ドライブ
ドライブ
doraibu
lái xe
週末にドライブに行きます。Tôi sẽ đi dạo xe vào cuối tuần.
12
ハイキング
ハイキング
haikingu
đi bộ đường dài
山へハイキングに行きます。Tôi sẽ đi leo núi.
13
パス
パス
pasu
đường, vượt qua
テストをパスしました。Tôi đã vượt qua bài kiểm tra.
14
パスポート
パスポート
pasupooto
hộ chiếu
パスポートを更新します。Tôi sẽ gia hạn hộ chiếu.
15
ピクニック
ピクニック
pikunikku
dã ngoại
公園へピクニックに行きます。Tôi sẽ đi cắm trại ở công viên.
16
ホーム
ホーム
hoomu
sân ga
駅のホームで待ちます。Tôi chờ ở sân ga.
17
ボート
ボート
booto
thuyền
公園でボートに乗ります。Tôi sẽ chèo thuyền ở công viên.
18
マーケット
マーケット
maaketto
chợ
スーパーマーケットで買い物をします。Tôi mua sắm ở siêu thị.
19
ヨット
ヨット
yotto
du thuyền
海でヨットに乗ります。Tôi sẽ chèo du thuyền trên biển.
20
ヨーロッパ
ヨーロッパ
yooroppa
châu âu
ヨーロッパの歴史を学びます。Tôi học lịch sử Châu Âu.
21
ロケット
ロケット
roketto
tên lửa
ロケットが宇宙へ飛び立ちました。Một tên lửa đã bay vào vũ trụ.
22
一帯
いったい
ittai
vùng
この一帯は住宅街です。Khu vực này là một khu dân cư.
23
うわ
uwa
trên
これは上等なワインです。Đây là rượu vang loại tốt.
24
上京
じょうきょう
joukyou
lên thủ đô
二十歳の時に上京しました。Tôi chuyển đến thủ đô lúc hai mươi tuổi.
25
ge
dưới
坂を下へと下ります。Tôi đi xuống dốc.
26
下り
くだり
kudari
tàu về tỉnh
下り坂を走ります。Tôi chạy xuống dốc.
27
おか
oka
đồi
丘の上に家を建てました。Tôi đã xây dựng một ngôi nhà trên đỉnh đồi.
28
丘陵
きゅうりょう
kyuuryou
đồi
なだらかな丘陵地帯。Một vùng đất có dốc độ nhẹ.
29
ちゅう
chuu
trong
箱の中にあります。Nó ở trong hộp.
30
中央
ちゅうおう
chuuou
trung tâm
町の中央に公園があります。Có một công viên ở trung tâm thị trấn.
31
中心
ちゅうしん
chuushin
tâm
町の中心。Trung tâm của thị trấn.
32
位置
いち
ichi
vị trí, nơi
現在位置を地図で確認します。Tôi kiểm tra vị trí hiện tại trên bản đồ.
33
住宅
じゅうたく
juutaku
nhà ở, cư xá
この辺りは住宅街です。Khu vực này là một khu dân cư.
34
便
びん
bin
chuyến bay, phương tiện
次の便で送ります。Gửi bằng chuyến bay tiếp theo.
35
信号
しんごう
shingou
tín hiệu, đèn giao thông
信号が赤に変わりました。Đèn giao thông chuyển sang đỏ.
36
停留所
ていりゅうじょ
teiryuujo
bến dừng, trạm dừng
バスの停留所で待ちます。Tôi chờ ở bến xe buýt.
37
入場
にゅうじょう
nyuujou
vào, nhập trường
入場料を払って中に入ります。Tôi trả vé vào cửa và vào bên trong.
38
全国
ぜんこく
zenkoku
toàn quốc
全国各地から集まりました。Tập hợp từ khắp nước.
39
出身
しゅっしん
shusshin
xuất xứ
どちらのご出身ですか?Bạn là người từ đâu?
40
れつ
retsu
hàng, dãy
列に並んでください。Vui lòng xếp hàng.
41
列車
れっしゃ
ressha
tàu hỏa
急行列車に乗ります。Tôi sẽ lên tàu tốc hành.
42
到着
とうちゃく
touchaku
đến, tới nơi
予定通りに到着しました。Tôi đã đến đúng giờ như dự kiến.
43
劇場
げきじょう
gekijou
rạp hát, nhà hát
劇場で芝居を見ます。Xem một vở kịch tại rạp chiếu phim.
44
医院
いいん
iin
phòng khám, bệnh viện
近所の医院に行きます。Tôi đi tới phòng khám địa phương.
45
博物館
はくぶつかん
hakubutsukan
bảo tàng
国立博物館に行きます。Tôi đi tới Bảo tàng Quốc gia.
46
向かい
むかい
mukai
đối diện, phía đối
家の向かいに新しい店ができました。Một cửa hàng mới đã mở ở phía đối diện của nhà tôi.
47
周囲
しゅうい
shuui
xung quanh, tròn
家の周囲に塀を建てました。Tôi xây dựng một bức tường xung quanh ngôi nhà.
48
国会
こっかい
kokkai
quốc hội, nghị viện
国会答弁。Phản hồi từ Quốc hội.
49
国境
こっきょう
kokkyou
biên giới, đường ranh
国境を越えます。Tôi vượt qua đường biên giới.
50
国家
こっか
kokka
quốc gia, nhà nước
近代国家。Quốc gia hiện đại.
51
土地
とち
tochi
đất đai, mảnh đất
広い土地を買いました。Tôi đã mua một mảnh đất rộng.
52
地下
ちか
chika
hầm, tầng hầm
地下鉄で移動します。Tôi di chuyển bằng tàu điện ngầm.
53
地区
ちく
chiku
khu vực, quận
住宅地区。Khu dân cư.
54
地域
ちいき
chiiki
vùng, khu vực
この地域の特産物。Đặc sản của vùng này.
55
地平線
ちへいせん
chiheisen
đường chân trời
地平線に夕日が沈みます。Mặt trời lặn dưới chân trời.
56
地方
ちほう
chihou
địa phương, vùng
地方へ出張します。Tôi sẽ công tác tại các vùng ngoại ô.
57
地球
ちきゅう
chikyuu
trái đất, địa cầu
地球は丸い。Trái đất là hình cầu.
58
しろ
shiro
lâu đài, pháo đài
大阪城へ行ったことがあります。Tôi đã từng đến lâu đài Osaka.
59
ほり
hori
hào, kênh
お城の堀。Con hào của lâu đài.
60
ba
địa điểm, sân trường
その場を離れます。Tôi rời khỏi nơi đó.
61
とう
tou
tháp, tòa tháp
高い塔に登ります。Tôi trèo lên một tòa tháp cao.
62
さかい
sakai
biên giới, ranh giới
山が二つの国の境になっています。Ngọn núi làm đường biên giới giữa hai quốc gia.
63
はか
haka
mộ, phần mộ
お墓参りに行きます。Tôi đi thăm mộ.
64
外出
がいしゅつ
gaishutsu
đi ra ngoài, buổi ngoại du
休日に外出します。Tôi đi ra ngoài vào ngày lễ.
65
大陸
たいりく
tairiku
châu lục, lục địa
アフリカ大陸は広大です。Lục địa Phi rộng lớn.
66
宿
やど
yado
quán trọ, nhà trọ
今夜の宿を探します。Tôi tìm nơi ở cho đêm nay.
67
宿泊
しゅくはく
shukuhaku
ở lại một đêm, lưu trú
ホテルに三一晩宿泊しました。Tôi lưu trú tại khách sạn ba đêm.
68
りょう
ryou
ký túc xá, nhà ở tập thể
大学の寮に住んでいます。Tôi sống trong ký túc xá đại học.
69
小屋
こや
koya
chòi, lều nhỏ
山小屋で一晩過ごします。Tôi sẽ dành một đêm trong một ngôi nhà miền núi.
70
きょく
kyoku
phòng ban, trạm
郵便局に行きます。Tôi đi tới bưu điện.
71
屋根
やね
yane
mái nhà, nóc nhà
屋根の上に猫がいます。Có một con mèo trên mái nhà.
72
きし
kishi
bờ, bờ biển
対岸に渡ります。Tôi qua sang bờ đối diện.
73
しゅう
shuu
tiểu bang, tỉnh
彼はカリフォルニア州出身です。Anh ấy là người gốc từ tiểu bang California.
74
工場
こうば
kouba
nhà máy, xưởng
工場で車を組み立てます。Chúng tôi lắp ráp ô tô tại nhà máy.
75
いち
ichi
chợ, thị trường
市役所に書類を提出します。Tôi nộp giấy tờ đến phòng hành chính thành phố.
76
市場
いちば
ichiba
thị trường, chợ
市場で新鮮な魚を買いました。Tôi đã mua cá tươi tại chợ.
77
そこ
soko
đáy, phía dưới
海の底。Đáy biển.
78
引越し
ひっこし
hikkoshi
chuyển nhà, dọn nhà
来月引越しをします。Tôi sẽ chuyển nhà tháng tới.
79
かげ
kage
bóng, cái bóng
壁に自分の影が映っています。Bóng của tôi được phản chiếu lên tường.
80
故郷
こきょう
kokyou
quê hương
故郷に帰ります。Tôi sẽ quay về quê hương.
81
ほう
hou
phía, bên
あちらの方が安いです。Cái đó rẻ hơn.
82
方向
ほうこう
houkou
hướng, chiều hướng
反対の方向に歩き出しました。Tôi bắt đầu đi bộ theo hướng ngược lại.
83
たび
tabi
chuyến du lịch, hành trình
一人で旅に出ます。Tôi sẽ bắt đầu một chuyến du lịch một mình.
84
日本
にっぽん
nippon
Nhật Bản
85
東洋
とうよう
touyou
phương Đông
東洋の文化を研究します。Tôi nghiên cứu văn hóa phương Đông.
86
校舎
こうしゃ
kousha
tòa nhà trường
校舎を改築します。Chúng tôi sẽ xây dựng lại tòa nhà trường.
87
歩道
ほどう
hodou
lối đi bộ
歩道を歩きましょう。Hãy đi bộ trên vỉa hè.
88
だん
dan
bậc, cấp
階段を一段ずつ登ります。Tôi sẽ đi lên cầu thang từng bước một.
89
おき
oki
khơi, biển ngoài
沖に船が見えます。Tôi có thể nhìn thấy một con tàu trên khơi.
90
かわ
kawa
sông
大きな河が流れています。Một con sông lớn đang chảy.
91
流れ
ながれ
nagare
dòng chảy
時代の流れに乗ります。Tôi sẽ bắt kịp xu thời đại.
92
海外
かいがい
kaigai
nước ngoài
海外旅行の手続きをします。Tôi sẽ thực hiện thủ tục du lịch nước ngoài.
93
渋滞
じゅうたい
juutai
tắc đường
交通渋滞で遅れました。Tôi bị muộn vì kẹt xe.
94
わん
wan
vịnh
東京湾。Vịnh Tokyo.
95
滞在
たいざい
taizai
lưu trú
一週間、パリに滞在しました。Tôi ở lại Paris một tuần.
96
ほり
hori
hào
深い濠。Một chiếc hào sâu.
97
熱帯
ねったい
nettai
vùng nhiệt đới
熱帯地方の植物。Cây cỏ ở vùng nhiệt đới.
98
現場
げんば
genba
hiện trường, nơi xảy ra sự việc
現場の監督。Giám sát tại hiện trường.
99
ta
ruộng lúa, cánh đồng lúa
田んぼで稲を育てています。Đang trồng lúa ở ruộng lúa.
100
はたけ
hatake
cánh đồng, mảnh ruộng, nông trại
ジャガイモ畑。Cánh đồng khoai tây.
101
発車
はっしゃ
hassha
sự khởi hành, sự đi của xe cộ
列車がまもなく発車します。Tàu sẽ khởi hành sớm thôi.
102
登山
とざん
tozan
leo núi, đi leo núi
富士山へ登山に行きます。Đi leo núi Phú Sĩ.
103
けん
ken
tỉnh, tỉnh thành
神奈川県に住んでいます。Sống ở tỉnh Kanagawa.
104
眺め
ながめ
nagame
cảnh vật, khung cảnh, triển vọng, tầm nhìn
ここからの眺めは最高です。Cảnh tượng từ đây là tuyệt vời nhất.
105
hi
bia đá, bia kỷ niệm, di tích
106
はし
hashi
đầu, mép, cạnh
道の端を歩きます。Đi dạo trên lề đường.
107
舞台
ぶたい
butai
sân khấu
舞台で劇を演じます。Biểu diễn kịch trên sân khấu.
108
航海
こうかい
koukai
hàng hải, du hành
長い航海に出ます。Khởi hành một chuyến tàu dài.
109
航空
こうくう
koukuu
hàng không
航空会社で働いています。Làm việc ở một hãng hàng không.
110
まち
machi
đường phố, thị trấn
賑やかな街。Thị trấn sôi động.
111
観光
かんこう
kankou
du lịch, tham quan
京都へ観光に行きます。Đi du lịch Kyoto.
112
すみ
sumi
góc, cạnh
道の角を曲がります。Quay ở góc đường.
113
のき
noki
mái, rơi nước (nhà)
この通りには店が三軒あります。Có ba cửa hàng trên con đường này.
114
辺り
あたり
atari
xung quanh, lân cận, gần kề
辺りを見渡します。Tôi nhìn quanh vùng lân cận.
115
通行
つうこう
tsuukou
đi lại, thông hành
通行止めの看板。Biển báo cấm đi lại.
116
道路
どうろ
douro
đường
道路が工事中です。Đường đang được xây dựng.
117
ぐん
gun
quận, huyện
ここは〇〇郡です。Đây là quận XX.
118
みやこ
miyako
thủ đô, thành phố
花の都、京都。Thành phố của hoa, Kyoto.
119
都会
とかい
tokai
thành phố
都会の生活には慣れましたか?Bạn đã quen với cuộc sống thành phố chưa?
120
都市
とし
toshi
thành phố
人口が多い都市。Một thành phố có dân số lớn.
121
鉄道
てつどう
tetsudou
đường sắt
鉄道で日本一周します。Tôi sẽ đi vòng quanh Nhật Bản bằng đường sắt.
122
りく
riku
đất liền
陸に上がります。Tôi lên bờ.
123
頂上
ちょうじょう
choujou
đỉnh
山の頂上に着きました。Tôi đã đến đỉnh núi.
124
飛行
ひこう
hikou
bay, chuyến bay
飛行機に乗ります。Tôi sẽ lên máy bay.
125
首都
しゅと
shuto
thủ đô
日本の首都は東京です。Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →