Từ vựng N1 chủ đề Thời gian & ngày tháng — 55 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Thời gian & ngày tháng gồm 55 từ vựng N1 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
01
かつて
かつて
katsute
lần trước, hồi đó
かつて。Một lần.
02
さきに (いぜん)
さきに
sakini
trước đó, trước kia
以前の。Trước đây.
03
つかの間
つかのま
tsukanoma
chốc lát, khoảnh khắc
束の間の休息。Một khoảng thời gian ngắn để nghỉ ngơi.
04
アワー
アワー
awaa
giờ
ハッピーアワー。Giờ hạnh phúc.
05
スプリング
スプリング
supuringu
lò xo, mùa xuân
春/バネ。Mùa xuân / lò xo.
06
タイミング
タイミング
taimingu
thời điểm, thời gian thích hợp
最高のタイミング。Thời điểm tốt nhất.
07
タイム
タイム
taimu
thời gian, giờ
タイム。Thời gian.
08
一頃
ひところ
hitokoro
xưa kia, hồi đó, thời điểm nào đó
一頃(ひところ)。Cách đây một thời gian.
09
世代
せだい
sedai
thế hệ, dòng dõi
若い世代。Thế hệ trẻ.
10
予て
かねて
kanete
trước đó, từ trước, xưa
かねてからの望み。Mong muốn từ lâu.
11
予め
あらかじめ
arakajime
trước, trước hết, sẵn sàng
あらかじめ、ご連絡します。Tôi sẽ liên hệ trước.
12
事前
じぜん
jizen
trước, trước tiên, sơ bộ
事前に連絡してください。Vui lòng liên hệ trước.
13
今更
いまさら
imasara
bây giờ, hiện nay, lại lần nữa
今さら後悔しても無駄です。Hối hận lúc này cũng vô ích.
14
余暇
よか
yoka
thời gian rảnh, giải trí, khoảng thời gian
余暇を楽しみます。Tận hưởng thời gian rảnh.
15
元年
がんねん
gannen
năm đầu tiên, niên hiệu đầu
令和元年。Năm đầu tiên của một kỷ nguyên.
16
先だって
せんだって
sendatte
gần đây, ngày hôm qua, vừa rồi
先だってはお世話になりました。Cảm ơn vì sự giúp đỡ lần trước.
17
全盛
ぜんせい
zensei
thời kỳ phát triển mạnh, cao điểm, thịnh vượng
全盛期。Thời kỳ thịnh vượng nhất.
18
冒頭
ぼうとう
boutou
lúc đầu, khởi đầu, bắt đầu
冒頭の挨拶。Lời chào mở đầu.
19
出生
しゅっしょう
shusshou
sinh ra, xuất sinh, bắt đầu sống
出生(しゅっしょう/しゅっせい)率。Tỷ lệ sinh.
20
前途
ぜんと
zento
triển vọng tương lai, tương lai phía trước
前途多難。Tương lai khó khăn.
21
古代
こだい
kodai
thời xưa, thời cổ đại
古代ローマの歴史。Lịch sử La Mã cổ đại.
22
合間
あいま
aima
khoảng cách, khoảng trống
仕事の合間に休憩します。Tôi nghỉ ngơi trong khoảng thời gian giữa công việc.
23
同い年
おないどし
onaidoshi
cùng tuổi
彼と私は同い年です。Anh ấy và tôi cùng tuổi.
24
周期
しゅうき
shuuki
kỳ hạn, chu kỳ
周期的な変化。Những thay đổi định kỳ.
25
夕暮れ
ゆうぐれ
yuugure
chiều tối, lúc hoàng hôn
夕暮れの空。Bầu trời lúc chạng vạng.
26
夕焼け
ゆうやけ
yuuyake
hoàng hôn, chập chùng
美しい夕焼け。Hoàng hôn xinh đẹp.
27
夜更け
よふけ
yofuke
khuya khoắt, hôn khuya
夜更け。Nửa đêm.
28
年号
ねんごう
nengou
niên hiệu, năm hiệu
日本の年号。Niên hiệu Nhật Bản.
29
年賀
ねんが
nenga
lời chúc năm mới, thiệp năm mới
新年のご年賀。Lời chúc mừng năm mới.
30
年長
ねんちょう
nenchou
tuổi lớn, cấp bậc cao
グループの中で一番年長です。Người lớn tuổi nhất trong nhóm.
31
年頃
としごろ
toshigoro
tuổi, độ tuổi, độ tuổi kết hôn
結婚適齢期の娘。Con gái ở tuổi kết hôn.
32
待ち合わせ
まちあわせ
machiawase
cuộc hẹn gặp
駅で待ち合わせします。Hẹn gặp ở ga tàu.
33
折
おり
ori
cơ hội, dịp
折を見て相談します。Tôi sẽ tham khảo khi có cơ hội.
34
日取り
ひどり
hidori
ngày xác định, hạn định
結婚式の日取りを決めます。Tôi sẽ xác định ngày cưới.
35
日夜
にちや
nichiya
ngày đêm, luôn luôn
日夜、研究に励んでいます。Tôi đang làm việc chăm chỉ về nghiên cứu ngày đêm.
36
日頃
ひごろ
higoro
thường ngày, thường xuyên
日頃の行い。Hành vi hàng ngày.
37
時刻表
じこくひょう
jikokuhyou
biểu thời gian, lịch tàu
電車の時刻表を確認します。Tôi sẽ kiểm tra bảng thời gian tàu.
38
時差
じさ
jisa
chênh lệch giờ
海外旅行で時差ぼけになりました。Tôi bị sốc giờ từ du lịch nước ngoài.
39
晩年
ばんねん
bannen
những năm cuối đời
静かな晩年。Những năm cuối yên bình.
40
暦
こよみ
koyomi
lịch, niên lịch
暦の上ではもう秋です。Theo lịch, đã là mùa thu.
41
最中
さなか
sanaka
giữa, lúc đang
食事の最中に電話が鳴りました。Điện thoại reo vào lúc ăn cơm.
42
期日
きじつ
kijitsu
ngày hạn, ngày qui định
期日を守ります。Tôi sẽ giữ ngày chỉ định.
43
期末
きまつ
kimatsu
cuối kỳ, cuối mùa
期末試験。Kỳ thi cuối kỳ.
44
末期
まっき
makki
giai đoạn cuối, giờ tử, cuối đời
がんの末期。Giai đoạn cuối của ung thư.
45
満月
まんげつ
mangetsu
trăng tròn
美しい満月。Mặt trăng tròn xinh đẹp.
46
産後
さんご
sango
sau sinh, hậu sản
産後の体調管理。Quản lý sức khỏe sau sinh.
47
目下
もっか
mokka
hiện tại, bây giờ
目下のところ、異常ありません。Hiện tại không có bất thường.
48
終日
しゅうじつ
shuujitsu
suốt ngày
終日、雨が降り続きました。Cả ngày mưa không ngừng.
49
経過
けいか
keika
sự tiến triển, quá trình
時間の経過。Sự trôi qua của thời gian.
50
連休
れんきゅう
renkyuu
ngày nghỉ liên tiếp
大型連休。Kỳ nghỉ dài liên tiếp.
51
連日
れんじつ
renjitsu
hằng ngày, ngày nào cũng
連日の猛暑。Ngày này qua ngày khác nắng nóng gay gắt.
52
還暦
かんれき
kanreki
tuổi 60, lẩn gánh
還暦を祝います。Kỷ niệm sinh nhật lần thứ 60.
53
隔週
かくしゅう
kakushuu
cách tuần, mỗi hai tuần
隔週でミーティングを行います。Tổ chức họp mặt hàng hai tuần.
54
雛祭
ひなまつり
hinamatsuri
lễ hội bé gái, tết búp bê
ひな祭り。Lễ hội con gái (Tết Trung Thu).
55
青春
せいしゅん
seishun
thanh xuân, tuổi trẻ
青春。Tuổi trẻ, thanh niên.
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →