Từ vựng N1 chủ đề Cơ thể & con người — 109 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Cơ thể & con người gồm 109 từ vựng N1 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
01
あざ
あざ
aza
vết bớp, vết bầm tím
転んで足にあざができました。Tôi bị bầm tím vào chân sau khi ngã.
02
いびき
いびき
ibiki
ngáy
いびきをかいて寝ます。Ngủ với tiếng ngáy.
03
お産
おさん
osan
sinh đẻ, đẻ con
初めてのお産。Đẻ con lần đầu.
04
かかと
かかと
kakato
gót giày, gót chân
かかと。Gót chân.
05
できもの
できもの
dekimono
mụn, mảng (da)
顔にできものができました。Tôi có một u nang trên mặt.
06
にきび
にきび
nikibi
mụn, mụn ẩn
顔にニキビができました。Tôi có mụn trên khuôn mặt.
07
ほっぺた
ほっぺた
hoppeta
má, má mía
ほっぺた。Má.
08
インテリ
インテリ
interi
trí thức, những người có học
インテリ。Người có trí thức.
09
ガイド
ガイド
gaido
người hướng dẫn, hướng dẫn viên
観光ガイド。Người hướng dẫn du lịch.
10
ゲスト
ゲスト
gesuto
khách, người tới thăm
番組に豪華なゲストを招きます。Chúng tôi mời một vị khách nổi tiếng đến chương trình.
11
サンタクロース
サンタクロース
santakuroosu
ông già Noel, ông Noel
子供がサンタクロースを待っています。Trẻ em chờ đợi Ông Già Noel.
12
ファン
ファン
fan
người hâm mộ, quạt gió
野球ファン。Người hâm mộ bóng chày.
13
ミセス
ミセス
misesu
bà (danh xưng)
ミセス。Bà.
14
レディー
レディー
redii
cô gái, quý bà
レディー。Cô gái.
15
レバー
レバー
rebaa
đòn bẩy, gan
レバー。Đòn bẩy / gan.
16
下痢
げり
geri
tiêu chảy, tả chảy
お腹を壊して下痢をしました。Tôi bị rối loạn tiêu hóa và tiêu chảy.
17
中毒
ちゅうどく
chuudoku
ngộ độc, nhiễm độc
食中毒。Ngộ độc thực phẩm.
18
主
しゅ
shu
chủ, chủ nhân, chủ tể
この家の主な。Chủ của ngôi nhà này.
19
主人公
しゅじんこう
shujinkou
nhân vật chính, người anh hùng
小説の主人公。Nhân vật chính trong tiểu thuyết.
20
乳
ちち
chichi
sữa, ngực, vòng
乳。Sữa / Vú.
21
人体
じんたい
jintai
cơ thể người, thân thể
人体。Cơ thể con người.
22
人材
じんざい
jinzai
nhân tài, người có tài năng
有能な人材。Nhân tài tài năng.
23
人柄
ひとがら
hitogara
tính cách, lối hành xử, tính độc lập
誠実な人柄。Tính cách thành thật.
24
人格
じんかく
jinkaku
nhân cách, tính cách, kỹ năng
人格形成に影響を与えます。Ảnh hưởng đến hình thành nhân cách.
25
人民
じんみん
jinmin
nhân dân, công dân, người dân
人民。Nhân dân.
26
人質
ひとじち
hitojichi
con tin, tài sản thế chấp
人質。Con tin.
27
仲人
なこうど
nakoudo
người môi giới, người dàn xếp
結婚式の仲人を務めます。Đóng vai người môi giới trong đám cưới.
28
体付き
からだつき
karadatsuki
cấu trúc cơ thể, dáng vóc
スポーツマンらしい体つき。Vóc dáng thể thao.
29
体力
たいりょく
tairyoku
sức khỏe, thể lực, sức mạnh
体力。Sức mạnh thể chất.
30
体格
たいかく
taikaku
vóc dáng, thể chất, cơ thể
恵まれた体格。Vóc dáng khỏe mạnh.
31
使用人
しようにん
shiyounin
nhân viên, tôi tớ, người hầu
使用人を雇います。Thuê người phục vụ.
32
侍
さむらい
samurai
samurai, võ sĩ samurai
侍の時代の物語。Câu chuyện từ thời kỳ samurai.
33
信者
しんじゃ
shinja
tín đồ, người tin tưởng, theo đuổi
熱心な信者。Người theo đạo nhiệt tình.
34
元首
げんしゅ
genshu
vua, độc t裁, người đứng đầu quốc gia
国家の元首。Nguyên thủ quốc gia.
35
兵士
へいし
heishi
lính, binh sĩ, quân nhân
兵士。Lính.
36
内蔵
ないぞう
naizou
nội tạng, lắp sẵn bên trong
パソコンに多くのメモリが内蔵されています。Máy tính có rất nhiều bộ nhớ tích hợp sẵn.
37
出産
しゅっさん
shussan
đẻ, sanh con, sinh con
出産祝いを贈ります。Tặng quà chúc mừng lần đầu.
38
出血
しゅっけつ
shukketsu
chảy máu, xuất huyết
鼻から出血しました。Chảy máu từ mũi.
39
君主
くんしゅ
kunshu
quốc vương, nhà vua
絶対君主。Quân chủ tuyệt đối.
40
味覚
みかく
mikaku
vị giác, cảm giác vị
秋の味覚。Vị của mùa thu.
41
唾
つば
tsuba
nước bọt, chất nhầy
唾(つば)を吐きます。Tôi phun nước bọt.
42
嘘つき
うそつき
usotsuki
người nói dối, kẻ nói dối
嘘つき。Người nói dối.
43
大便
だいべん
daiben
phân, cặn cơm
大便。Phân.
44
大柄
おおがら
oogara
người cao lớn, mô hình to
彼は大柄で力持ちです。Anh ấy có thân hình cao lớn và sức mạnh.
45
大衆
たいしゅう
taishuu
công chúng, nhân dân
大衆文化。Văn hóa đại chúng.
46
天才
てんさい
tensai
thiên tài, người thông minh hơn người
数学の天才。Thần đồng toán học.
47
奴
やつ
yatsu
ông chàng (từ thông tục)
あいつ。Nó, tên này.
48
妊娠
にんしん
ninshin
mang thai, thai kỳ
彼女は今、妊娠しています。Cô ấy đang mang bầu.
49
孤児
こじ
koji
trẻ mồ côi
戦災孤児の支援。Hỗ trợ các trẻ mồ côi chiến tranh.
50
家来
けらい
kerai
tôi tớ, người hầu
王様に仕える家来。Người hầu phục vụ nhà vua.
51
富豪
ふごう
fugou
nhà giàu, tỷ phú
大富豪。Tỷ phú.
52
尿
にょう
nyou
nước tiểu, tiểu
尿検査。Xét nghiệm nước tiểu.
53
屎尿
しにょう
shinyou
chất thải người, phân niệu
屎尿(しにょう)。Phân nước tiểu.
54
左利き
ひだりきき
hidarikiki
thuận tay trái, uống rượu
左利き。Thuận tay trái.
55
庶民
しょみん
shomin
nhân dân, dân chúng, thường dân
庶民の味方。Bạn của dân thường.
56
微笑
びしょう
bishou
nước cười, mỉm cười
微笑。Nụ cười nhẹ.
57
悪者
わるもの
warumono
tên xấu, nhân vật xấu
悪役/悪者。Người xấu/Nhân vật phản diện.
58
感染
かんせん
kansen
lây nhiễm, lây bệnh
インフルエンザに感染しました。Tôi bị nhiễm cúm.
59
感触
かんしょく
kanshoku
cảm giác xúc, cảm nhận
シルクのような感触。Cảm giác như lụa.
60
抱っこ
だっこ
dakko
ôm em bé, bế em bé
赤ちゃんを抱っこします。Tôi sẽ bồng bế em bé.
61
担架
たんか
tanka
cáng, ca nô
担架で運ばれます。Được chuyên chở trên cáng.
62
掌
てのひら
tenohira
lòng bàn tay
掌(てのひら)。Lòng bàn tay.
63
新人
しんじん
shinjin
người mới, tân binh
新人の研修。Đào tạo người mới.
64
旅客
りょかく
ryokaku
hành khách
旅客。Khách du lịch.
65
日焼け
ひやけ
hiyake
cháy nắng, bị tây nắng
海水浴で日焼けしました。Tôi bị cháy nắng khi bơi biển.
66
旧知
きゅうち
kyuuchi
bạn cũ
旧知の仲。Bạn cũ.
67
横綱
よこづな
yokozuna
võ sĩ sumo hạng cao nhất
横綱(よこづな)。Yokozuna (đại thạc sĩ võ sĩ sumo).
68
歯科
しか
shika
nha khoa, chuyên khoa liên quan tới răng
歯科で虫歯の治療をします。Chữa bệnh sâu răng ở nha khoa.
69
殿様
とのさま
tonosama
chúa tổng, quý tộc phong kiến
お殿様。Chúa tể.
70
民族
みんぞく
minzoku
dân tộc, quốc dân
先住民族。Dân tộc thiểu số.
71
混血
こんけつ
konketsu
lai, lai hạng, hỗn hợp
混血。Hôn nhân liên chủng.
72
玄人
くろうと
kurouto
chuyên gia
玄人(くろうと)裸足の腕前。Kỹ năng vượt trội của chuyên gia.
73
生身
なまみ
namami
thân xác sống, con người
生身の人間。Con người thịt thực.
74
疲労
ひろう
hirou
mệt mỏi, kiệt sức
疲労がたまっています。Mệt mỏi đang tích lũy.
75
発作
ほっさ
hossa
cơn bệnh, tấn công
心臓の発作。Cơn đau tim.
76
発病
はつびょう
hatsubyou
phát bệnh, bị bệnh
病気が発病(はつびょう)しました。Bệnh xuất hiện.
77
目付き
めつき
metsuki
ánh mắt, biểu cảm mắt
鋭い目付き。Cái nhìn sắc cạnh.
78
眉
まゆ
mayu
lông mày
眉(まゆ)。Lông mày.
79
眼球
がんきゅう
gankyuu
nhãn cầu
眼球。Nhãn cầu.
80
移民
いみん
imin
người di cư, người nhập cư
移民の受け入れ。Việc tiếp nhận người di cư.
81
細胞
さいぼう
saibou
tế bào
人間の細胞の構造。Cấu trúc của tế bào con người.
82
紳士
しんし
shinshi
quý ông, quý tộc
紳士的な態度。Thái độ quý tộc.
83
結核
けっかく
kekkaku
bệnh lao
結核の予防接種。Tiêm chủng phòng bệnh lao.
84
給仕
きゅうじ
kyuuji
người phục vụ, bồi bàn
給仕。Phục vụ bàn.
85
聴覚
ちょうかく
choukaku
thính giác, khứu giác
鋭い聴覚。Giác quan thính giác sắc bén.
86
肉体
にくたい
nikutai
thân xác, cơ thể
健全な肉体。Cơ thể khỏe mạnh.
87
股
もも
momo
đùi
股(また)。Cục bộ.
88
胴
どう
dou
thân, mình (cơ thể)
胴。Thân thể.
89
脈
みゃく
myaku
mạch đập, nabí
脈(みゃく)を測ります。Tôi sẽ kiểm tra mạch.
90
腸
ちょう
chou
ruột
腸の働き。Chức năng của ruột.
91
腿
もも
momo
đùi, xương cái chân
腿(もも)。Đùi.
92
観衆
かんしゅう
kanshuu
khán giả, thính giả
多くの観衆が集まりました。Một số lượng lớn khán giả đã tập trung lại.
93
診療
しんりょう
shinryou
khám chữa bệnh
診療時間を確認します。Tôi sẽ kiểm tra giờ khám.
94
警部
けいぶ
keibu
cảnh sát, thanh tra
警部補。Sĩ quan cảnh sát.
95
負傷
ふしょう
fushou
bị thương, chấn thương
負傷。Thương tích.
96
貴族
きぞく
kizoku
quý tộc, tầng lớp quý phái
没落した貴族。Một tầng lớp quý tộc sụp đổ.
97
身なり
みなり
minari
ngoại hình, vẻ ngoài
身なりを整えます。Chỉnh sửa diện mạo cá nhân.
98
身振り
みぶり
miburi
cử chỉ, hành động
身振り(みぶり)手振り。Cử chỉ bằng tay và mắt.
99
近眼
きんがん
kingan
cận thị, mắt cận
近眼なので眼鏡をかけています。Tôi cận thị nên đeo kính.
100
逆立ち
さかだち
sakadachi
nhào lộn, dân lát
逆立ちをします。Nhào lộn, đứng đầu xuống.
101
造り
つくり
tsukuri
cấu trúc, hình dáng, vóc dáng
造り。Sự chế tạo, cấu trúc.
102
連中
れんちゅう
renchuu
những người bạn, bè lũ
あいつら連中。Bọn họ, những kẻ đó, nhóm người.
103
鉄棒
てつぼう
tetsubou
thanh sắt, xà ngang (thể dục)
鉄棒。Xà ngang (thiết bị thể dục).
104
閉口
へいこう
heikou
câm miệng, im lặng
彼のわがままには閉口しました。Bối rối vì sự tự phục của anh ấy.
105
頭
かしら
kashira
cái đầu, trưởng
三頭(とう)の牛。Ba con gia súc lớn.
106
顎
あご
ago
cái cằm, hàm
顎(あご)を引いて姿勢を正します。Rút cằm lại và giữ tư thế thẳng.
107
顔付き
かおつき
kaotsuki
biểu cảm khuôn mặt, vẻ mặt
険しい顔つき。Khuôn mặt cau có vẻ nghiêm khắc.
108
~嬢
じょう
jou
cô, nữ, thiếu nữ (suffix)
令嬢。Cô gái trẻ, tiểu thư.
109
~狂
きょう
kyou
người cuồng, tay to, mê, kỹ (suffix)
仕事狂。Người mê mệt công việc, tay máy.
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →