Học thử miễn phí →

Từ vựng N1 chủ đề Gia đình — 24 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Gia đình gồm 24 từ vựng N1 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
お供
おとも
otomo
người đi kèm, người bạn
お供します。Tôi sẽ đi cùng bạn.
02
お袋
おふくろ
ofukuro
mẹ (thân thích)
お袋。Mẹ (cách gọi thân mật).
03
世帯
せたい
setai
gia đình, hộ, nhà
三世代世帯。Hộ gia đình ba thế hệ.
04
せがれ
segare
con trai, cậu
伜(せがれ)。Con trai (nói thân mật).
05
保育
ほいく
hoiku
chăm sóc, nuôi dạy, thương yêu
保育園。Nhà trẻ.
06
先代
せんだい
sendai
thế hệ trước, tiền nhân, đời trước
先代の社長。Giám đốc thế hệ trước.
07
地主
じぬし
jinushi
chủ đất, địa chủ
地主。Chủ đất.
08
大家
たいか
taika
gia đình giàu có, gia đình danh giá
大家さん/その道の大家。Chủ nhà / Bậc thầy.
09
婿
むこ
muko
rể
婿(むこ)養子。Rể nuôi.
10
子息
しそく
shisoku
con trai (tôn kính)
ご子息。Anh con trai (tôn kính).
11
戸籍
こせき
koseki
hộ khẩu, sổ đăng ký
戸籍謄本を取り寄せます。Tôi sẽ gửi lấy bản sao chứng thực của hộ tịch gia đình.
12
扶養
ふよう
fuyou
nuôi dưỡng, chăm sóc
家族を扶養します。Tôi sẽ hỗ trợ gia đình.
13
新婚
しんこん
shinkon
mới cưới, tân hôn
新婚旅行。Chuyến đi tuần trăng mật.
14
旦那
だんな
danna
chủ nhân, chồng
旦那。Chồng.
15
牧師
ぼくし
bokushi
linh mục, mục sư
牧師。Mục sư.
16
異性
いせい
isei
giới tính khác
異性の友人。Bạn bè của giới tính khác.
17
縁談
えんだん
endan
lời đề cử kết hôn
縁談の話があります。Có tin đề cử kết hôn.
18
肉親
にくしん
nikushin
người thân máu mủ
唯一の肉親。Người thân duy nhất.
19
見合い
みあい
miai
cuộc hẹn hò chính thức
お見合い。Cuộc họp tương tự như hôn nhân.
20
親善
しんぜん
shinzen
tình bạn, thiện chí
親善試合。Trận đấu thiện chí.
21
親父
おやじ
oyaji
cha, ông già, sếp
親父。Người cha.
22
跡継ぎ
あとつぎ
atotsugi
kế thừa, người kế thừa
跡継ぎ。Người thừa kế, người kế tục.
23
配偶者
はいぐうしゃ
haiguusha
vợ/chồng, người bạn đời
配偶者。Vợ/chồng.
24
間柄
あいだがら
aidagara
mối quan hệ, họ hàng
彼とは親密な間柄です。Tôi có mối quan hệ thân thiết với anh ấy.

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →