Học thử miễn phí →

Từ vựng N2 chủ đề Thời gian & ngày tháng — 49 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Thời gian & ngày tháng gồm 49 từ vựng N2 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
お休み
おやすみ
oyasumi
ngày nghỉ, buổi tối tạm biệt
おやすみなさい。Chúc ngủ ngon.
02
こないだ
こないだ
konaida
hôm kia, gần đây
こないだは失礼しました。Xin lỗi vì hành động của tôi những ngày qua.
03
そのころ
そのころ
sonokoro
vào thời đó, khi ấy
そのころ、私はまだ学生でした。Vào thời điểm đó, tôi vẫn là sinh viên.
04
シーズン
シーズン
shiizun
mùa
観光のシーズン。Mùa cao điểm du lịch.
05
ラッシュアワー
ラッシュアワー
rasshuawaa
giờ cao điểm
朝のラッシュアワー。Giờ cao điểm buổi sáng.
06
一休み
ひとやすみ
hitoyasumi
giải lao
木陰で一休みしましょう。Hãy nghỉ ngơi một lát dưới bóng cây.
07
一昨年
いっさくねん
issakunen
năm kia
一昨年に日本に来ました。Tôi đến Nhật năm kia.
08
一昨日
いっさくじつ
issakujitsu
hôm kia
一昨日、彼に会いました。Tôi gặp anh ta hôm kia.
09
一昨昨日
さきおととい
sakiototoi
ba ngày trước
三日前のこと。Chuyện ba ngày trước.
10
上旬
じょうじゅん
joujun
nửa đầu tháng
四月の上旬に桜が咲きます。Hoa anh đào nở vào đầu tháng Tư.
11
下旬
げじゅん
gejun
cuối tháng
今月の下旬。Cuối tháng này.
12
中世
ちゅうせい
chuusei
thời Trung Cổ
ヨーロッパの中世。Thời Trung cổ của châu Âu.
13
中旬
ちゅうじゅん
chuujun
giữa tháng
五月の中旬。Giữa tháng Năm.
14
以後
いご
igo
sau này, từ nay, từ đó trở đi
午後五時以後。Sau 5 giờ chiều.
15
以降
いこう
ikou
từ nay, từ đó về sau
明日以降。Từ ngày mai trở đi.
16
休養
きゅうよう
kyuuyou
nghỉ ngơi, thư giãn
家でゆっくり休養します。Nghỉ ngơi kỹ lưỡng tại nhà.
17
元日
がんじつ
ganjitsu
ngày đầu năm
元日に初詣に行きます。Đi thăm đền lần đầu tiên vào ngày Tết.
18
先々月
せんせんげつ
sensengetsu
tháng trước tháng trước
先々月、日本に来ました。Tôi đến Nhật hai tháng trước.
19
先々週
せんせんしゅう
sensenshuu
hai tuần trước
先々週の土曜日。Thứ bảy tuần trước.
20
先程
さきほど
sakihodo
lúc nãy, tí trước
先ほどはお電話ありがとうございました。Cảm ơn cuộc gọi lúc nãy.
21
初旬
しょじゅん
shojun
mười ngày đầu tháng
今月の初旬。Đầu tháng này.
22
夜行
やこう
yakou
đi đêm, tàu đêm
夜行バスで移動します。Tôi sẽ di chuyển bằng xe buýt đêm.
23
夜間
やかん
yakan
vào ban đêm, buổi tối
夜間、外出しないでください。Vui lòng không ra ngoài vào ban đêm.
24
定休日
ていきゅうび
teikyuubi
ngày nghỉ thường xuyên
明日は定休日です。Ngày mai là ngày nghỉ cố định.
25
寿命
じゅみょう
jumyou
tuổi thọ, vòng đời
この電球は寿命が近いです。Tuổi thọ của bóng đèn này gần hết.
26
平日
へいじつ
heijitsu
ngày thường, ngày trong tuần
平日は仕事をしています。Tôi làm việc vào những ngày trong tuần.
27
年度
ねんど
nendo
năm, năm tài chính
今年度の予算。Ngân sách năm tài chính này.
28
当日
とうじつ
toujitsu
ngày hôm đó, ngày đã định
当日は遅れないように。Đừng muộn vào ngày hôm đó.
29
日の入り
ひのいり
hinoiri
lúc mặt trời lặn, hoàng hôn
日の入りとともに暗くなります。Trời tối khi mặt trời lặn.
30
日の出
ひので
hinode
mặt trời mọc, bình minh
水平線からの日の出。Mặt trời mọc từ chân trời.
31
日帰り
ひがえり
higaeri
chuyến đi trong ngày
日帰りで旅行に行きます。Tôi đi du lịch trong ngày.
32
日日
ひにち
hinichi
ngày
日日の生活。Cuộc sống hàng ngày.
33
日時
にちじ
nichiji
ngày giờ
日時はまだ決まっていません。Thời gian chưa được xác định.
34
日程
にってい
nittei
lịch trình, kế hoạch
旅行の日程を立てます。Tôi lập lịch trình cho chuyến du lịch.
35
日課
にっか
nikka
công việc hàng ngày, thường lệ
毎朝の散歩が日課です。Đi dạo mỗi sáng là công việc hàng ngày của tôi.
36
明け方
あけがた
akegata
lúc bình minh, sáng sớm
明け方に目が覚めました。Tôi thức dậy lúc bình minh.
37
明明後日
しあさって
shiasatte
ngày kia, hai ngày sau này
三日後のこと。Chuyện ba ngày sau đó.
38
月日
つきひ
tsukihi
ngày tháng
月日が経つのは早い。Thời gian trôi rất nhanh.
39
月末
げつまつ
getsumatsu
cuối tháng
月末は忙しいです。Cuối tháng rất bận rộn.
40
深夜
しんや
shinya
nửa đêm, giữa đêm
深夜まで起きていました。Tôi thức đến khuya.
41
直前
ちょくぜん
chokuzen
ngay trước
出発の直前。Ngay trước khi khởi hành.
42
直後
ちょくご
chokugo
ngay sau
卒業の直後。Ngay sau tốt nghiệp.
43
短期
たんき
tanki
ngắn hạn
短期留学に行きます。Tôi đi du học ngắn hạn.
44
祝日
しゅくじつ
shukujitsu
ngày lễ
明日は国民の祝日です。Ngày mai là ngày lễ quốc gia.
45
祭日
さいじつ
saijitsu
ngày lễ, ngày hội
明日は祭日です。Ngày mai là ngày lễ hội.
46
締切
しめきり
shimekiri
hạn chót
締切を守ってください。Vui lòng tuân thủ hạn chót.
47
翌~
よく
yoku
hôm sau, ngày hôm sau
翌朝、早く出発します。Tôi khởi hành sớm vào sáng hôm sau.
48
行事
ぎょうじ
gyouji
sự kiện, lễ hội
年中行事。Sự kiện thường niên.
49
西暦
せいれき
seireki
lịch dương
今は西暦二〇二六年です。Bây giờ là năm Tây lịch hai nghìn hai mươi sáu.

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →