Học thử miễn phí →

Từ vựng N2 chủ đề Địa điểm & đi lại — 140 từ có cách đọc & nghĩa

· Memoro

Chủ đề Địa điểm & đi lại gồm 140 từ vựng N2 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.

01
お参り
おまいり
omairi
cúng bái, thăm đền
お墓にお参りします。Tôi thăm viếng mộ.
02
キャンパス
キャンパス
kyanpasu
khuôn viên
大学のキャンパス。Khuôn viên đại học.
03
ショップ
ショップ
shoppu
cửa hàng
セレクトショップ。Cửa hàng hàng hiệu.
04
ステージ
ステージ
suteeji
sân khấu
歌手がステージに登場しました。Ca sĩ xuất hiện trên sân khấu.
05
ダム
ダム
damu
đập nước
巨大なダム。Một đập nước khổng lồ.
06
テニスコート
テニスコート
tenisukooto
sân tennis
テニスコートを予約します。Đặt sân tennis.
07
ビルディング
ビルディング
birudingu
tòa nhà
高層ビルディング。Tòa nhà cao tầng.
08
プラットホーム
プラットホーム
purattohoomu
sân ga
駅のプラットフォーム。Sân ga.
09
ヘリコプター
ヘリコプター
herikoputaa
trực thăng
ヘリコプターが飛んでいます。Một chiếc trực thăng đang bay.
10
マンション
マンション
manshon
chung cư
新しいマンションに住んでいます。Sống trong một chung cư mới.
11
モノレール
モノレール
monoreeru
tàu một ray
モノレールで空港へ行きます。Đi sân bay bằng tàu monorail.
12
ロッカー
ロッカー
rokkaa
tủ khóa
荷物をロッカーに預けます。Để hành lý trong tủ khóa.
13
ロビー
ロビー
robii
sảnh
ホテルのロビー。Sảnh chính khách sạn.
14
上り
のぼり
nobori
tàu lên
上りの電車。Tàu đi lên thành phố.
15
下水
げすい
gesui
cống nước
下水工事が続いています。Công việc xây dựng hệ thống cống tiếp tục.
16
下町
したまち
shitamachi
phố cũ
下町の風情。Bầu không khí của khu phố cũ.
17
乗換
のりかえ
norikae
chuyển tiếp
次の駅で乗り換えです。Chuyển tàu ở ga tiếp theo.
18
乗車
じょうしゃ
jousha
lên tàu
乗車券を買います。Mua vé tàu.
19
井戸
いど
ido
giếng nước
井戸の水を汲みます。Lấy nước từ giếng.
20
交通機関
こうつうきかん
koutsuukikan
phương tiện giao thông
公共の交通機関を利用します。Sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
21
人通り
ひとどおり
hitodoori
lưu lượng người đi bộ
人通りが激しい道。Một con đường có lưu lượng người đi bộ lớn.
22
付近
ふきん
fukin
lân cận, gần cạnh
学校の付近。Vùng lân cận trường học.
23
会館
かいかん
kaikan
hội trường, nhà hội họp
市民会館でコンサート。Buổi hòa nhạc tại Hội trường Quân dân.
24
余所
よそ
yoso
chỗ khác, nơi khác
よそ見をしてはいけません。Bạn không được nhìn chỗ khác.
25
倉庫
そうこ
souko
kho, nhà kho
荷物を倉庫に保管します。Lưu trữ hành lý trong kho.
26
出入口
でいりぐち
deiriguchi
cửa ra vào, lối vào ra
建物の出入り口。Cửa ra vào của tòa nhà.
27
列島
れっとう
rettou
quần đảo, dãy đảo
日本列島。Quần đảo Nhật Bản.
28
別荘
べっそう
bessou
biệt thự, nhà dã ngoại
避暑地の別荘。Một biệt thự ở khu nghỉ mát.
29
北極
ほっきょく
hokkyoku
bắc cực
北極圏の探検。Thám hiểm Bắc Cực.
30
区域
くいき
kuiki
khu vực, phạm vi
立ち入り禁止区域。Khu vực cấm vào.
31
半島
はんとう
hantou
bán đảo
伊豆半島。Bán đảo Izu.
32
南北
なんぼく
nanboku
nam bắc, phía nam phía bắc
南北に伸びる道。Con đường kéo dài theo hướng Bắc - Nam.
33
南極
なんきょく
nankyoku
nam cực
南極大陸。Lục địa Nam Cực.
34
南米
なんべい
nanbei
nam mỹ, nam mỹ lạtịnh
南米の音楽。Âm nhạc Nam Mỹ.
35
原産
げんさん
gensan
xuất xứ, quê hương
この果物はブラジル原産です。Quả này được sản xuất lần đầu ở Brazil.
36
古里
ふるさと
furusato
quê hương, nơi sinh sống
懐かしい古里。Quê hương thân thương.
37
各地
かくち
kakuchi
các địa phương, khắp nơi
日本各地を旅します。Tôi du lịch khắp các vùng Nhật Bản.
38
名所
めいしょ
meisho
danh lam thắng tích, nơi nổi tiếng
観光名所を巡ります。Tôi ghé thăm các địa điểm du lịch nổi tiếng.
39
周辺
しゅうへん
shuuhen
xung quanh, vùng xung quanh
駅の周辺にはお店がたくさんあります。Có nhiều cửa hàng xung quanh nhà ga.
40
商店
しょうてん
shouten
cửa hàng, tiệm
地元の商店を応援します。Tôi ủng hộ các cửa hàng địa phương.
41
噴水
ふんすい
funsui
đài phun nước
公園の噴水。Đài phun nước trong công viên.
42
四つ角
よつかど
yotsukado
bốn góc phố, ngã tư
四つ角を右に曲がります。Tôi sẽ rẽ phải tại ngã tư.
43
回り道
まわりみち
mawarimichi
lối đi vòng, tránh đường
工事中なので回り道をします。Vì đang xây dựng nên tôi sẽ đi đường vòng.
44
団地
だんち
danchi
khu dân cư, khu nhà ở tập thể
団地に住んでいます。Tôi sống trong một khu nhà tập thể.
45
地名
ちめい
chimei
tên địa danh, tên nơi
日本の地名を覚えます。Tôi sẽ ghi nhớ tên địa danh ở Nhật.
46
地帯
ちたい
chitai
khu vực, vùng
工業地帯。Vùng công nghiệp.
47
地点
ちてん
chiten
vị trí, địa điểm
出発の地点。Điểm khởi hành.
48
基地
きち
kichi
căn cứ, đồn
空軍基地。Căn cứ không quân.
49
境界
きょうかい
kyoukai
biên giới, ranh giới
県境、境界線。Biên giới, đường biên giới.
50
売店
ばいてん
baiten
quầy bán, cửa hàng nhỏ
駅の売店。Quầy bán hàng tại nhà ga.
51
大通り
おおどおり
oodoori
đường chính, đường lớn
広い大通りを歩きます。Tôi sẽ đi bộ trên con đường chính rộng.
52
官庁
かんちょう
kanchou
cơ quan chính phủ, bộ
霞ヶ関の官庁街。Khu chính phủ ở Kasumigaseki.
53
宛名
あてな
atena
địa chỉ người nhận
宛名を書き間違えました。Tôi viết sai tên người nhận.
54
客席
きゃくせき
kyakuseki
ghế khách, chỗ ngồi khách
客席から大きな拍手が起きました。Tràn ra từ các ghế khán giả những tràng pháo tay lớn.
55
寺院
じいん
jiin
đền, chùa
静かな寺院。Một ngôi chùa yên tĩnh.
56
屋外
おくがい
okugai
ngoài trời, ngoài nhà
屋外で遊びます。Tôi sẽ chơi ngoài trời.
57
みさき
misaki
mũi đất, mũi
岬の灯台。Đèn hải đăng trên mũi đất.
58
とうげ
touge
đèo, vượt qua
峠を越えます。Tôi sẽ vượt qua đèo núi.
59
平野
へいや
heiya
đồng bằng, cánh đồng
広い平野。Một cảnh đồng rộng lớn.
60
幼稚園
ようちえん
youchien
mầm non, trường mẫu giáo
子供が幼稚園に通っています。Con tôi đang đi học mẫu giáo.
61
広場
ひろば
hiroba
quảng trường, khu vực rộng
駅前の広場。Quảng trường trước nhà ga.
62
店屋
みせや
miseya
cửa hàng, tiệm
店屋物。Thực phẩm từ cửa hàng.
63
座敷
ざしき
zashiki
phòng tatami, phòng Nhật
座敷でゆっくりします。Tôi sẽ thư giãn trong phòng tatami.
64
役所
やくしょ
yakusho
cơ quan chính phủ, sở
役所で手続きをします。Tôi sẽ làm thủ tục tại cơ quan chính phủ.
65
往復
おうふく
oufuku
chuỗi đi lại, vé khứ hồi
東京まで往復の切符。Vé khứ hồi đến Tokyo.
66
待合室
まちあいしつ
machiaishitsu
phòng chờ
駅の待合室で電車を待ちます。Tôi sẽ chờ chuyến tàu trong phòng chờ nhà ga.
67
手前
てまえ
temae
trước, phía này
駅の手前で降ります。Tôi sẽ xuống trước khi tới nhà ga.
68
手洗い
てあらい
tearai
nhà vệ sinh
食事の前に手洗いをします。Tôi sẽ rửa tay trước ăn.
69
改札
かいさつ
kaisatsu
kiểm tra vé
改札口で切符を渡します。Tôi sẽ đưa vé tại cổng kiểm tra vé.
70
故郷
ふるさと
furusato
quê hương, nơi sinh
故郷に帰ります。Tôi sẽ quay về quê hương của tôi.
71
敷地
しきち
shikichi
khu đất, địa điểm
広い敷地。Khuôn đất rộng.
72
新幹線
しんかんせん
shinkansen
tàu cao tốc, shinkansen
新幹線で東京へ行きます。Tôi đi đến Tokyo bằng tàu Shinkansen.
73
方角
ほうがく
hougaku
hướng, phương hướng
方角を確かめてから歩き出します。Tôi kiểm tra hướng đi trước khi xuất phát.
74
方面
ほうめん
houmen
hướng, khu vực
新宿方面行きのバス。Xe buýt hướng tới Shinjuku.
75
日当たり
ひあたり
hiatari
nơi chiếu nắng
日当たりの良い部屋。Phòng sáng và thoáng mát.
76
日陰
ひかげ
hikage
bóng tối, nơi không có nắng
日陰で休みます。Tôi nghỉ ngơi trong bóng mát.
77
書店
しょてん
shoten
hiệu sách
書店で新刊を買います。Tôi mua sách mới ở nhà sách.
78
本部
ほんぶ
honbu
trụ sở chính, bộ chỉ huy
会社の日本本部。Trụ sở chính Nhật Bản của công ty.
79
来日
らいにち
rainichi
đến Nhật Bản
80
東西
とうざい
touzai
đông tây, khắp nơi
東西南北。Đông Tây Nam Bắc.
81
校庭
こうてい
koutei
sân trường
校庭でサッカーをします。Tôi chơi bóng đá ở sân trường.
82
標識
ひょうしき
hyoushiki
biển báo, dấu hiệu
交通標識を確認します。Tôi kiểm tra biển báo giao thông.
83
機関車
きかんしゃ
kikansha
toa xe, đầu máy
ディーゼル機関車。Tàu chở diesel.
84
欧米
おうべい
oubei
Âu Mỹ
欧米の文化。Văn hóa Phương Tây.
85
正門
せいもん
seimon
cổng chính
正門の前で待ち合わせ。Chúng ta gặp nhau trước cổng chính.
86
正面
しょうめん
shoumen
phía trước, mặt trước
正面の入り口から入ります。Tôi vào từ cửa vào phía trước.
87
洋品店
ようひんてん
youhinten
cửa hàng quần áo
88
海洋
かいよう
kaiyou
đại dương
海洋汚染。Ô nhiễm biển.
89
消防署
しょうぼうしょ
shoubousho
trạm cứu hỏa
消防署の見学に行きます。Tôi tham quan trạm cứu hỏa.
90
温室
おんしつ
onshitsu
nhà kính
温室で植物を育てます。Tôi trồng cây trong nhà kính.
91
温帯
おんたい
ontai
vùng ôn đới
温帯地方の気候。Khí hậu vùng ôn đới.
92
温泉
おんせん
onsen
suối nước nóng
温泉でゆっくりします。Tôi thư giãn ở suối nước nóng.
93
灯台
とうだい
toudai
tháp sáng, hải đăng
暗闇に光る灯台。Ngọn hải đăng sáng trong bóng tối.
94
炭鉱
たんこう
tankou
mỏ than
石炭を掘る炭鉱。Mỏ than khai thác than.
95
片道
かたみち
katamichi
một chiều
片道の切符を買います。Tôi mua vé một chiều.
96
牧場
ぼくじょう
bokujou
trang trại, đồng cỏ
牧場で牛が草を食べています。Những con bò đang ăn cỏ ở trang trại.
97
産地
さんち
sanchi
vùng sản xuất
お茶の産地。Vùng sản xuất trà.
98
田ぼ
たんぼ
tanbo
ruộng lúa
田んぼで稲を育てます。Tôi trồng lúa trong ruộng.
99
番地
ばんち
banchi
số nhà
住所の番地。Số nhà trong địa chỉ.
100
盆地
ぼんち
bonchi
thung lũng
ここは山に囲まれた盆地です。Đây là một vùng trũng được bao quanh bởi núi.
101
直通
ちょくつう
chokutsuu
kết nối trực tiếp
東京直通の列車。Một chuyến tàu trực tiếp đến Tokyo.
102
県庁
けんちょう
kenchou
tòa tỉnh
県庁所在地を覚えます。Tôi ghi nhớ thủ phủ của các tỉnh.
103
私鉄
してつ
shitetsu
đường sắt tư nhân
私鉄を利用して通勤します。Tôi đi làm bằng đường sắt tư nhân.
104
税関
ぜいかん
zeikan
hải quan
税関で荷物をチェックされます。Hành lý bị kiểm tra tại hải quan.
105
空中
くうちゅう
kuuchuu
không trung, trên không
空中ブランコ。Xích đu giữa không trung.
106
突き当たり
つきあたり
tsukiatari
đầu đường, cạnh đường
突き当たりを右に曲がってください。Vui lòng rẽ phải ở cuối đường.
107
窓口
まどぐち
madoguchi
cửa sổ, quầy
市役所の窓口で手続きをします。Tôi làm thủ tục ở quầy phòng ban thành phố.
108
箇所
かしょ
kasho
chỗ, điểm
修正が必要な箇所が三つあります。Có ba chỗ cần sửa.
109
終点
しゅうてん
shuuten
điểm cuối
バスの終点で降ります。Tôi xuống tàu ở trạm cuối cùng.
110
経度
けいど
keido
kinh độ
東経一三五度。Kinh độ đông 135 độ.
111
線路
せんろ
senro
đường ray
線路を渡るときは注意してください。Vui lòng cẩn thận khi vượt qua đường ray tàu hỏa.
112
緯度
いど
ido
vĩ độ
北緯三五度。Vĩ độ bắc 35 độ.
113
職場
しょくば
shokuba
nơi làm việc
職場環境を改善します。Cải thiện môi trường nơi làm việc.
114
船便
ふなびん
funabin
gửi bằng tàu
船便で荷物を送ります。Gửi hàng hóa bằng đường biển.
115
薬局
やっきょく
yakkyoku
nhà thuốc
薬局で薬を買います。Mua thuốc ở hiệu thuốc.
116
街角
まちかど
machikado
góc phố
街角で歌っている人がいます。Có người đang hát ở góc phố.
117
裏口
うらぐち
uraguchi
cửa sau
裏口から家に入ります。Vào nhà qua cửa phía sau.
118
貸家
かしや
kashiya
nhà cho thuê
駅の近くに貸家があります。Có một ngôi nhà cho thuê gần nhà ga.
119
貸間
かしま
kashima
phòng cho thuê
学生向けの貸間を探しています。Tôi đang tìm kiếm một phòng cho thuê cho sinh viên.
120
赤道
せきどう
sekidou
xích đạo
赤道直下の国。Một nước ở dưới xích đạo.
121
踏切
ふみきり
fumikiri
nơi giao cắt đường sắt, vạch khởi đầu
踏切で電車を待ちます。Chờ tàu điện ở đường ngang.
122
車庫
しゃこ
shako
nhà để xe, xe garage
車を車庫に入れます。Đưa xe vào nhà để xe.
123
車輪
しゃりん
sharin
bánh xe, bánh xe đệm
自転車の車輪。Bánh xe của xe đạp.
124
輸送
ゆそう
yusou
vận chuyển, vận tải
トラックで物資を輸送します。Vận chuyển vật dụng bằng xe tải.
125
農村
のうそん
nouson
nông thôn, làng quê
静かな農村。Một ngôi làng nông thôn yên tĩnh.
126
通路
つうろ
tsuuro
lối đi, hành lang
通路をあけてください。Vui lòng làm sạch lối đi.
127
遊園地
ゆうえんち
yuuenchi
công viên giải trí, công viên vui chơi
遊園地でアトラクションに乗ります。Cưỡi các trò chơi giải trí ở công viên giải trí.
128
運河
うんが
unga
kênh, sông nhân tạo
スエズ運河。Kênh Suez.
129
道順
みちじゅん
michijun
lộ trình, đường đi
駅までの道順を教えてください。Vui lòng cho tôi biết hướng đến nhà ga.
130
遠足
えんそく
ensoku
chuyến đi xa, dã ngoại
明日は遠足です。Ngày mai là chuyến đi thực địa.
131
都心
としん
toshin
trung tâm thành phố, lòng đô thị
都心のオフィス。Văn phòng ở trung tâm thành phố.
132
酒場
さかば
sakaba
quán rượu, bar
賑やかな酒場。Một quán rượu sôi động.
133
針路
しんろ
shinro
phương hướng, đường đi
船の針路を北に取ります。Hướng đi của tàu về phía bắc.
134
鉄橋
てっきょう
tekkyou
cầu sắt, cầu bằng sắt
鉄橋を渡ります。Vượt qua cầu sắt.
135
開通
かいつう
kaitsuu
khai thông, mở thông
新しい鉄道が開通しました。Đường sắt mới đã được khai thông.
136
関東
かんとう
kantou
vùng Kanto (Nhật Bản)
関東地方に住んでいます。Tôi sống ở khu vực Kanto.
137
関西
かんさい
kansai
vùng Kansai (Nhật Bản)
関西地方へ旅行に行きます。Đi du lịch đến khu vực Kansai.
138
電柱
でんちゅう
denchuu
cột điện
電柱に看板を貼ります。Dán biển quảng cáo trên cột điện.
139
頂点
ちょうてん
chouten
đỉnh, đỉnh cao
山の頂点に立ちます。Đứng trên đỉnh núi.
140
ふもと
fumoto
chân núi, tảng lũy
山の麓に住んでいます。Tôi sống ở chân núi.

Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.

Bắt đầu học ngay →