Từ vựng N2 chủ đề Cơ thể & con người — 51 từ có cách đọc & nghĩa
Chủ đề Cơ thể & con người gồm 51 từ vựng N2 thường gặp. Mỗi từ có cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
01
あくび
あくび
akubi
ngáp
退屈であくびが出ました。Tôi ngáp vì buồn chán.
02
くしゃみ
くしゃみ
kushami
hắt xì
くしゃみが出そうです。Tôi sắp hắt xì.
03
しっぽ
しっぽ
shippo
đuôi
犬が嬉しくてしっぽを振っています。Con chó vẫy đuôi vì vui sướng.
04
しゃっくり
しゃっくり
shakkuri
nấc cớ
しゃっくりが止まりません。Cơn sặc của tôi không dừng lại.
05
しわ (かおの~)
しわ
shiwa
nếp nhăn (trên mặt)
笑いじわが魅力的です。Những nếp nhăn từ nụ cười rất hấp dẫn.
06
へそ
へそ
heso
rốn
おへそを掃除します。Làm sạch rốn.
07
まぶた
まぶた
mabuta
mi mắt, mắt
まぶたが腫れています。Mí mắt của tôi bị sưng.
08
めまい
めまい
memai
chóng mặt, quay quay
急に立ち上がって目眩がしました。Tôi bị chóng mặt khi đột nhiên đứng dậy.
09
ウーマン
ウーマン
uuman
phụ nữ
キャリアウーマン。Phụ nữ nghiệp vụ.
10
中指
なかゆび
nakayubi
ngón tay giữa
中指に指輪。Một chiếc nhẫn trên ngón tay giữa.
11
人差指
ひとさしゆび
hitosashiyubi
ngón trỏ
人差し指を指します。Chỉ tay bằng ngón trỏ.
12
作者
さくしゃ
sakusha
tác giả, nhà sáng tác
この小説の作者。Tác giả của tiểu thuyết này.
13
先端
せんたん
sentan
mũi, đỉnh
技術の先端を行きます。Đi trên con đường công nghệ tiên tiến.
14
兵隊
へいたい
heitai
lính, quân nhân
勇敢な兵隊。Một người lính dũng cảm.
15
冠
かんむり
kanmuri
vương miệng, mũ
王様の冠。Chiếc vương miện của nhà vua.
16
判事
はんじ
hanji
thẩm phán, chánh án
判事の職に就きます。Nhận chức vụ thẩm phán.
17
助教授
じょきょうじゅ
jokyouju
phó giáo sư
彼は大学の助教授です。Anh ta là phó giáo sư tại đại học.
18
吐き気
はきけ
hakike
buồn nôn, chóng mặt
吐き気がします。Tôi cảm thấy buồn nôn.
19
唇
くちびる
kuchibiru
môi
唇が乾燥しています。Môi của tôi khô.
20
国王
こくおう
kokuou
vua, nhà vua
イギリスの国王。Vua của Anh.
21
坊さん
ぼうさん
bousan
nhà sư, tu sĩ
お寺にお坊さんがいます。Có một tu sĩ Phật giáo tại ngôi chùa.
22
坊っちゃん
ぼっちゃん
botchan
cậu nhỏ, em trai (kính)
お坊ちゃん、お元気ですか?Thiếu gia, bạn khỏe không?
23
坊や
ぼうや
bouya
bé trai, cậu bé
可愛い坊やですね。Cậu bé dễ thương thế.
24
天皇
てんのう
tennou
hoàng đế Nhật, nhật hoàng
明治天皇。Vua Meiji.
25
女の人
おんなのひと
onnanohito
phụ nữ, người phụ nữ
きれいな女の人。Một phụ nữ xinh đẹp.
26
姿勢
しせい
shisei
tư thế, khí chất, thái độ
正しい姿勢で座りましょう。Chúng ta hãy ngồi với tư thế đúng.
27
小便
しょうべん
shouben
nước tiểu
小便を我慢しないで。Đừng giữ nước tiểu.
28
小指
こゆび
koyubi
ngón tay út
小指に指輪をします。Tôi sẽ đeo nhẫn trên ngón chân hành.
29
幼児
ようじ
youji
em bé, trẻ sơ sinh
幼児向けの絵本。Sách tranh cho em bé.
30
心身
しんしん
shinshin
tâm và thân, tinh thần và thể chất
心身ともに健康です。Khỏe mạnh cả thể chất lẫn tinh thần.
31
性別
せいべつ
seibetsu
giới tính, phân biệt giới
性別を問いません。Không phân biệt giới tính.
32
手首
てくび
tekubi
cổ tay
手首を痛めました。Tôi bị đau cổ tay.
33
武士
ぶし
bushi
samurai, chiến binh
日本の武士。Samurai Nhật Bản.
34
死体
したい
shitai
xác chết
事件現場に死体がありました。Có xác chết tại hiện trường sự kiện.
35
消化
しょうか
shouka
tiêu hoá
消化に良い食べ物。Thực phẩm tốt cho tiêu hóa.
36
火傷
やけど
yakedo
bỏng
熱湯で火傷をしました。Tôi bị bỏng do nước sôi.
37
爪
つめ
tsume
móng tay
爪を切ります。Tôi cắt móng tay.
38
白髪
しらが
shiraga
tóc bạc
白髪が増えてきました。Tóc bạc tôi có xu hướng tăng.
39
皮膚
ひふ
hifu
da
皮膚が弱いです。Tôi có làn da nhạy cảm.
40
瞳
ひとみ
hitomi
mắt
澄んだ瞳。Đôi mắt sáng trong.
41
素人
しろうと
shirouto
người không chuyên, tân thủ
彼はゴルフに関しては素人です。Anh ấy là một tay mơ về golf.
42
肘
ひじ
hiji
khuỷu tay
机に肘をつきます。Đặt khuỷu tay lên bàn.
43
薬指
くすりゆび
kusuriyubi
ngón áp út
左手の薬指に指輪。Nhẫn trên ngón áp út tay trái.
44
血圧
けつあつ
ketsuatsu
huyết áp
血圧を測ります。Đo huyết áp.
45
親指
おやゆび
oyayubi
ngón tay cái
親指を怪我しました。Tôi bị thương ở ngón tay cái.
46
足元
あしもと
ashimoto
dưới chân, chân
足元に気を付けてください。Hãy chú ý đến chân của bạn.
47
足跡
あしあと
ashiato
dấu chân, dấu tích
砂浜に足跡がついています。Có những dấu chân trên bãi cát.
48
輸血
ゆけつ
yuketsu
truyền máu, truyền máu
大怪我で輸血が必要です。Cần truyền máu do chấn thương nặng.
49
酔っ払い
よっぱらい
yopparai
người say rượu, người say
酔っ払いが道で寝ています。Một người say rượu đang ngủ trên đường.
50
青少年
せいしょうねん
seishounen
thanh niên, thiếu niên
健全な青少年の育成。Giáo dục lành mạnh của thanh niên.
51
頭脳
ずのう
zunou
bộ não, trí tuệ
優れた頭脳の持ち主。Một người sở hữu trí tuệ vượt trội.
Học nhanh hơn với Memoro — app flashcard phong cách pixel: lặp lại ngắt quãng nhắc đúng lúc, AI soạn bộ thẻ theo yêu cầu. Miễn phí.
Bắt đầu học ngay →